Dữ liệu thông tin trên đường Quốc lộ, đường tỉnh
805
212
| STT | Tên đường | Đơn vị quản lý | Từ (Km) | Đến (Km) | Điểm đầu | Điểm cuối | Năm khai thác | Chiều dài (km) | Nền | Mặt | BTN | BTXM | Láng nhựa | Cấp phối | Đất | Cấp kỹ thuật | Đánh giá tình trạng đường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | ĐT.105 (Sốp Cộp - Mường Lạn - Mốc 187) | Km0 | Km38+830 | Ngã ba Phân Viện | Xã Mường Lạn (mốc 187) | 2013 | 38.83 | 28 | 13.5 | 0 | 26 | 12.83 | 0 | 0 | GTNT A-V | Xấu | ||
| 32 | ĐT.105A (Sốp Cộp - Cửa khẩu Nậm Lạnh) | Km0+000 | Km29+070 | Km0+00 giao với Km1+150, ĐT.105 (Sốp Cộp - Mường Lèo) | Km29+070, Cửa khẩu Lạnh Bánh, xã Sốp Cộp | 2016, 2018 | 27.7 | 6.5 | 3.5 | 0 | 0 | 27.7 | 0 | 0 | V | Xấu - TB | ||
| 33 | ĐT.106 (Mường Giôn - Nậm Giôn - Chiềng Lao) | Km0 | Km54+700 | TTX Mường Giôn (Km234+100, QL.279) | xã Chiềng Lao | 2015 | =SUM(K34:O34) | 5 | 3.5 | 0 | 0 | 51.2 | 0 | 0 | GTNT-A | TB | ||
| 34 | ĐT.107 (QL.279 - Chiềng Khay - Than Uyên, Lai Châu) | Muờng Giôn (Km230+300, QL.279) | Xã Mường Chiên (giáp Lai Châu) | 2015 | =+M35 | 6.5 | 3.5 | 0 | 0 | 23.94 | 0 | 0 | V | Xấu | ||||
| 35 | ĐT.107B (QL.279 - Mường Chiên) | Km0 | Km39 | Km0 giao với Km241+530, QL.279 xã Mường Giôn | Xã Mường Chiên | 2024 | =+H37+H38 | =+K37+K38 | =+L37+L38 | =+M37+M38 | =+N37+N38 | =+O37+O38 | V | |||||
| 36 | Đoạn 1 | Km0 | Km36+400 | Ngã 3 Pắc Ma (Km214+530, QL.279) | Xã Mường Chiên | 36.4 | 6.5 | 5.5 | 36.4 | V | TB | |||||||
| 37 | Đoạn 2 | Km36+400 | Km39+000 | Xã Mường Chiên | Xã Mường Chiên | 2.6 | 6.5 | 3.5 | 2.6 | V | Xấu | |||||||
| 38 | ĐT.108 (Thuận Châu - Co Mạ - Mường Bám - Điện Biên) | Xã Thuận Châu (Km336+450, QL.6) | Xã Mường Bám (giáp ranh tỉnh Điện Biên) | 2009 | =+H40+H41 | =SUM(K40:K41) | =SUM(L40:L41) | =+M40+M41 | =SUM(N40:N41) | =SUM(O40:O41) | VI-V | Xấu | ||||||
| 39 | Tuyến chính: Thuận Châu - Mường Bám | Km0 | Km68 | Xã Thuận Châu (Km336+450, QL.6) | Xã Mường Bám (giáp ranh tỉnh Điện Biên) | 2018 | 68 | 5.5 | 3.5 | 0 | 0 | 68 | 0 | 0 | V-VI | Xấu | ||
| 40 | Tuyến nhánh: Co Mạ - Bó Sinh | Km0 | Km30 | Xã Co Mạ (Km30+200, ĐT.108) | Xã Bó Sinh (Km291+360, QL.12) | 2018 | =SUM(K41:O41) | 6 | 3.5 | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 | VI | Xấu |