Dữ liệu Quyết toán thu NSNN
3
0
| STT | Ngân sách nhà nước | Cấp | T.Nhóm | Ngân sách cấp tỉnh | Mục | Nội dung | Nhóm | T.Mục |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18.034.526.551 | 18.034.526.551 | 3600 | Thu tiền cho thuê mặt đất - mặt nước | ||||
| 2 | 6.516.089.160 | 0116 | 6.516.089.160 | Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế | ||||
| 3 | 4650 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | ||||||
| 4 | 34.147.148.579 | 0114 | 32.507.812.507 | Thu phí và lệ phí | ||||
| 5 | 1.551.930.000 | 1.501.920.000 | Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 | 2863 | ||||
| 6 | 15.621.991.126 | 15.621.991.126 | 1250 | |||||
| 7 | 2.188.064.260 | 911.900.296 | Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý | 4944 | ||||
| 8 | 30.900.200 | 30.900.200 | Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut dầu mỡ nhờn bán ra trong nước | 2025 | ||||
| 9 | 468.879.000 | 468.879.000 | 2550 | Phí thuộc lĩnh vực y tế | ||||
| 10 | 6.654.078.000 | 6.654.078.000 | Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác | 4278 |