Dữ liệu Quyết toán thu NSNN
3
0
| STT | Ngân sách nhà nước | Cấp | T.Nhóm | Ngân sách cấp tỉnh | Mục | Nội dung | Nhóm | T.Mục |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 33.860.500 | 33.860.500 | Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản | 1014 | ||||
| 32 | 4.795.102.046 | 4.795.102.046 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép | 1252 | ||||
| 33 | 6.302.000 | 6.302.000 | Phí khai thác, sử dụng nguồn nước | 2631 | ||||
| 34 | 58.857.523 | 7.427.899 | Lệ phí trước bạ nhà đất | 2801 | ||||
| 35 | 47.730.000 | Phí thăm quan | 2452 | |||||
| 36 | 771.165.800 | 3850 | Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước | |||||
| 37 | 366.459.000 | 366.459.000 | Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế | 2561 | ||||
| 38 | 27.031.000 | 27.031.000 | Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác | 4277 | ||||
| 39 | 29.794.388.925 | 0123 | 29.794.388.925 | Thu viện trợ không hoàn lại | ||||
| 40 | 1.322.398.232 | 1.322.398.232 | 1250 |