Dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn
Tài liệu đính
kèm:
QĐ 146 . PDF
bieu2 . XLSX
993
245
| STT | TT | Huyện, thành phố | Tổng số hộ nghèo | Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | |||
| 2 | I | Khu vực thành thị | 155 | 77 |
| 3 | 1 | Thành phố | 25 | 16 |
| 4 | 2 | Mai Sơn | 20 | 8 |
| 5 | 3 | Yên Châu | 7 | 5 |
| 6 | 4 | Mộc Châu | 14 | 9 |
| 7 | 5 | Phù Yên | 10 | 10 |
| 8 | 6 | Bắc Yên | 40 | 5 |
| 9 | 7 | Thuận Châu | 8 | 8 |
| 10 | 8 | Mường La | 29 | 15 |