Dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn
Tài liệu đính
kèm:
QĐ 146 . PDF
bieu2 . XLSX
993
245
| STT | TT | Huyện, thành phố | Tổng số hộ nghèo | Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo |
|---|---|---|---|---|
| 31 | 6 | Phù Yên | 4,408 | 851 |
| 32 | 7 | Bắc Yên | 4,211 | 1,012 |
| 33 | 8 | Thuận Châu | 9,238 | 2,139 |
| 34 | 9 | Quỳnh Nhai | 686 | 256 |
| 35 | 10 | Mường La | 3,171 | 596 |
| 36 | 11 | Sông Mã | 4,736 | 405 |
| 37 | 12 | Sốp Cộp | 3,621 | 468 |
| 38 | ||||
| 39 | ||||
| 40 | Ghi chú | 1: Việc làm |