Dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn
Tài liệu đính
kèm:
QĐ 146 . PDF
bieu2 . XLSX
993
245
| STT | TT | Huyện, thành phố | Tổng số hộ nghèo | Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo |
|---|---|---|---|---|
| 21 | 9 | Quỳnh Nhai | 686 | 256 |
| 22 | 10 | Mường La | 3,142 | 581 |
| 23 | 11 | Sông Mã | 4,734 | 404 |
| 24 | 12 | Sốp Cộp | 3,621 | 468 |
| 25 | III | Tổng cộng I + II | 42,147 | 8,473 |
| 26 | 1 | Thành phố | 78 | 30 |
| 27 | 2 | Mai Sơn | 4,282 | 639 |
| 28 | 3 | Yên Châu | 3,954 | 414 |
| 29 | 4 | Mộc Châu | 1,040 | 303 |
| 30 | 5 | Vân Hồ | 2,722 | 1,360 |