Dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn
Tài liệu đính
kèm:
QĐ 146 . PDF
bieu2 . XLSX
993
245
| STT | TT | Huyện, thành phố | Tổng số hộ nghèo | Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo |
|---|---|---|---|---|
| 11 | 9 | Sông Mã | 2 | 1 |
| 12 | II | Khu vực Nông thôn | 41,992 | 8,396 |
| 13 | 1 | Thành phố | 53 | 14 |
| 14 | 2 | Mai Sơn | 4,262 | 631 |
| 15 | 3 | Yên Châu | 3,947 | 409 |
| 16 | 4 | Mộc Châu | 1,026 | 294 |
| 17 | 5 | Vân Hồ | 2,722 | 1,360 |
| 18 | 6 | Phù Yên | 4,398 | 841 |
| 19 | 7 | Bắc Yên | 4,171 | 1,007 |
| 20 | 8 | Thuận Châu | 9,230 | 2,131 |