Biên chế giao số lượng Công chức, viên chức tại các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh.
20
1
| STT | THỨ TỰ | MÃ CHỈ TIÊU | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | ĐƠN VỊ TÍNH | NĂM |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỔNG SỐ BIÊN CHẾ ĐƯỢC GIAO | ||||
| 2 | I | SNV_13_2025014451694 | Cấp tỉnh | 6068 | |
| 3 | 1 | SNV_13_2025024451784 | Văn phòng UBND tỉnh | 15 | |
| 4 | 2 | SNV_13_2025034451785 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 15 | |
| 5 | 3 | SNV_13_2025044451693 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2409 | |
| 6 | 4 | SNV_13_2025054451696 | Sở Khoa học và Công nghệ | 50 | |
| 7 | 5 | SNV_13_2025064451697 | Sở Nội vụ | 47 | |
| 8 | 6 | SNV_13_2025074451698 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 540 | |
| 9 | 7 | SNV_13_2025084451699 | Sở Tư pháp | 17 | |
| 10 | 8 | SNV_13_2025094451700 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 178 |