Biên chế giao số lượng Công chức, viên chức tại các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh.
20
1
| STT | THỨ TỰ | MÃ CHỈ TIÊU | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | ĐƠN VỊ TÍNH | NĂM |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 4 | SNV_13_2025224451712 | UBND phường Mộc Châu | 282 | |
| 22 | 5 | SNV_13_2025234451713 | UBND phường Mộc Sơn | 258 | |
| 23 | 6 | SNV_13_2025244451714 | UBND phường Thảo Nguyên | 297 | |
| 24 | 7 | SNV_13_2025254451715 | UBND phường Tô Hiệu | 535 | |
| 25 | 8 | SNV_13_2025264451716 | UBND phường Vân Sơn | 219 | |
| 26 | 9 | SNV_13_2025274451717 | UBND xã Bắc Yên | 391 | |
| 27 | 10 | SNV_13_2025284451718 | UBND xã Bình Thuận | 215 | |
| 28 | 11 | SNV_13_2025294451719 | UBND xã Bó Sinh | 234 | |
| 29 | 12 | SNV_13_2025304451720 | UBND xã Chiềng Hặc | 309 | |
| 30 | 13 | SNV_13_2025314451721 | UBND xã Chiềng Hoa | 288 |