Biên chế giao số lượng Công chức, viên chức tại các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh.
20
1
| STT | THỨ TỰ | MÃ CHỈ TIÊU | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | ĐƠN VỊ TÍNH | NĂM |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 9 | SNV_13_2025104451701 | Sở Y tế | 2288 | |
| 12 | 10 | SNV_13_2025114451702 | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh | 36 | |
| 13 | 11 | SNV_13_2025124451704 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch | 35 | |
| 14 | 12 | SNV_13_2025134451703 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ | 75 | |
| 15 | 13 | SNV_13_2025144451705 | Trường Cao đẳng Sơn La | 291 | |
| 16 | 14 | SNV_13_2025154451706 | Trường Cao đẳng Y tế | 72 | |
| 17 | II | SNV_13_2025184451695 | Cấp xã | 21299 | |
| 18 | 1 | SNV_13_2025194451709 | UBND phường Chiềng An | 300 | |
| 19 | 2 | SNV_13_2025204451710 | UBND phường Chiềng Cơi | 274 | |
| 20 | 3 | SNV_13_2025214451711 | UBND phường Chiềng Sinh | 343 |