Biên chế giao số lượng Công chức, viên chức tại các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh.
20
1
| STT | THỨ TỰ | MÃ CHỈ TIÊU | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | ĐƠN VỊ TÍNH | NĂM |
|---|---|---|---|---|---|
| 81 | 64 | SNV_13_2025824451772 | UBND xã Tạ Khoa | 259 | |
| 82 | 65 | SNV_13_2025834451773 | UBND xã Tà Xùa | 230 | |
| 83 | 66 | SNV_13_2025844451774 | UBND xã Tân Phong | 127 | |
| 84 | 67 | SNV_13_2025854451775 | UBND xã Tân Yên | 264 | |
| 85 | 68 | SNV_13_2025864451776 | UBND xã Thuận Châu | 594 | |
| 86 | 69 | SNV_13_2025874451778 | UBND xã Tô Múa | 256 | |
| 87 | 70 | SNV_13_2025884451777 | UBND xã Tường Hạ | 241 | |
| 88 | 71 | SNV_13_2025894451779 | UBND xã Vân Hồ | 463 | |
| 89 | 72 | SNV_13_2025904451780 | UBND xã Xím Vàng | 166 | |
| 90 | 73 | SNV_13_2025914451781 | UBND xã Xuân Nha | 180 |