Biên chế giao số lượng Công chức, viên chức tại các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh.
20
1
| STT | THỨ TỰ | MÃ CHỈ TIÊU | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | ĐƠN VỊ TÍNH | NĂM |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 14 | SNV_13_2025324451723 | UBND xã Chiềng Khoong | 317 | |
| 32 | 15 | SNV_13_2025334451722 | UBND xã Chiềng Khương | 250 | |
| 33 | 16 | SNV_13_2025344451724 | UBND xã Chiềng La | 262 | |
| 34 | 17 | SNV_13_2025354451725 | UBND xã Chiềng Lao | 334 | |
| 35 | 18 | SNV_13_2025364451726 | UBND xã Chiềng Mai | 359 | |
| 36 | 19 | SNV_13_2025374451727 | UBND xã Chiềng Mung | 350 | |
| 37 | 20 | SNV_13_2025384451729 | UBND xã Chiềng Sại | 125 | |
| 38 | 21 | SNV_13_2025394451728 | UBND xã Chiềng Sơ | 228 | |
| 39 | 22 | SNV_13_2025404451730 | UBND xã Chiềng Sơn | 186 | |
| 40 | 23 | SNV_13_2025414451731 | UBND xã Chiềng Sung | 197 |