Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
38
1
| STT | mã kỳ | Tên quy hoạch | Loại quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Địa điểm | Quy mô | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ | Cơ quan tổ chức lập | Cơ quan thẩm định | Cơ quan phê duyệt | Quyết định phê duyệt | Quy mô dân số dự báo | Thời hạn quy hoạch | Quy định quản lý theo quy hoạch | Kế hoạch thực hiện quy hoạch | Quy chế quản lý kiến trúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202606231552 | |||||||||||||||
| 2 | 202606231552 | Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch chung | huyện Quỳnh Nhai | 104000 | Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 | năm 2030 khoảng 73.700 người; giai đoạn đến năm 2050 khoảng 95.000 người | Đến 2050 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | ||
| 3 | 202606231552 | Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện dọc Quốc lộ 6 trên địa bàn tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch chung | thuộc địa giời 06 đơn vị hành chính: huyện Thuận Châu, thành phố Sơn La, huyện Mai Sơn, huyện Yên Châu, huyện Mộc Châu, huyện Vân Hồ | 602214 | Quyết định số551/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 | đến năm 2030 khoản 817.4000 người; đến năm 2050 khoảng 1.042.000 người | Đến 2050 | |||
| 4 | 202606231552 | Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện vùng cao, biên giới tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch chung | Thuộc địa giới hành chính các huyện Sốp Cộp, Sông Mã và các xã(Phiêng Pằn) huyện Mai Sơn; (Chiềng On, Phiêng Khoài, Lóng Phiêng, ChiềngTương) huyện Yên Châu; (Chiềng Khừa, Lóng Sập, Chiềng Sơn) huyện MộcChâu, (Tân Xuân) huyện Vân Hồ | 399031 | Quyết định số 2070/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2572/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 | đến năm 2030 khoảng 335.800 người; giai đoạn đến năm 2050 khoảng 416.700 người | Đến 2050 | |||
| 5 | 202606231552 | Quy hoạch chung xây dựng thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La đến năm 2045 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | toàn bộ địa giới hành chính thành phố Sơn La hiện nay (07 phường và 05 xã) và khu vực dự kiến mở rộng thuộc 04 xã Chiềng Mung, Chiềng Ban, Hát Lót và Mường Bon của huyện Mai Sơn | 37592 | Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 915/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | đến năm 2025 (quy hoạch ngắn hạn): Khoảng 160.000 người; đến năm 2045 ( quy hoạch dài hạn): Khoảng 274.000 người | đến năm 2045 | |||
| 6 | 202606231552 | Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Thuộc địa giới hành chính huyện Mộc Châu | 107209.47 | Quyết định số 2464/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 của UBND tỉnh | UBND huyện Mộc Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 | đến năm 2030 khoảng 185.000 người (nội thị khoảng 108.000 người, dân số ngoại thị khoảng 77.000 người); đến năm 2040 khoảng 275.000 người (nội thị khoảng 187.000 người, dân số ngoại thị khoảng 88.000 người) | Đến 2040 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | ||
| 7 | 202606231552 | Quy hoạch chung Khu du lịch Tà Xùa và các vùng phụ cận, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch chung | Toàn bộ xã Tà Xùa; các bản: Háng Đồng, Chống Tra xã Háng Đồng; các bản: Cáo A, Háng Cao, Trang Dua Hang xã Làng Chếu; các bản: Háng Chơ, Sồng Chống, Xím Vàng xã Xím Vàng; các bản: Phiêng Ban, Tam Hợp (Suối Thán, Suối Ún) xã Phiêng Ban | 13000 | Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của UBND tỉnh | UBND huyện Bắc Yên | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2764/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 | khoảng 12010 người | đến năm 2045 | |||
| 8 | 202606231552 | Quy hoạch chung đô thị mới Ngọc Chiến, huyện Mường La, tỉnh Sơn La đến năm 2045 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | toàn bộ ranh giới xã Ngọc Chiến | 21219.43 | Quyết định số 2102/QĐ-UBND ngày 16/10/2023của UBND tỉnh | UBND huyện Mường La | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2353/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 | 30000 người | đến năm 2045 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | ||
| 9 | 202606231552 | Quy hoạch chung Thị trấn Quynh Nhai, huyên Quynh Nhai, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | toàn bộ địa giới hành chính của xã Mường Giàng, huyện Quynh Nhai | 6797.48 | Quyết định số 1373/QĐ-UBND ngày 27/8/2023 của UBND tỉnh | UBND huyện Quỳnh Nhai | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1035/QĐ-UBND ngày 31/05/2024 | đến năm 2030 khoảng 16.000 người; đến năm 2035 khoảng 20.000 người | đến năm 2035 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | ||
| 10 | 202606231552 | Quy hoạch chung Thị trấn Phù Yên, huyên Phù Yên, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | toàn bộ địa giới hành chính thị trấn Phù Yên mở rộng sáp nhập, điều chỉnh địa giới hành chính các xã Quang Huy, xãHuy Bắc và xã Huy Hạ | 140840 | Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 của UBND tỉnh | UBND huyện Phù Yên | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 874/QĐ-UBND ngày 15/05/2024 | đến năm 2030 là 29.900 người; đến năm 2035 là 35.000 người | đến năm 2035 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch |