Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
38
1
| STT | mã kỳ | Tên quy hoạch | Loại quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Địa điểm | Quy mô | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ | Cơ quan tổ chức lập | Cơ quan thẩm định | Cơ quan phê duyệt | Quyết định phê duyệt | Quy mô dân số dự báo | Thời hạn quy hoạch | Quy định quản lý theo quy hoạch | Kế hoạch thực hiện quy hoạch | Quy chế quản lý kiến trúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 202606231552 | Quy hoạch chung Thị trấn Yên Châu, huyên Yên Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | toàn bộ thị trấn YênChâu, xã Viêng Lán và 06/12 bản của xã Sặp Vạt (bản Bắt Đông, bản Khóng, bản Nà Khai, bản Hin Nam, bản Nghè, và một phần bản Mêt Sai) | 1575 | Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của UBND tỉnh | UBND huyện Yên Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1049/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 | đến năm 2030 khoảng 13.200 người; đến năm 2035 khoảng 15.600 người | đến năm 2035 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | ||
| 12 | 202606231552 | Quy hoạch chung đô thị Vân Hồ, tỉnh Sơn La đến năm 2040 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | toàn bộ diện tích tự nhiên của xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ | 7440.4 | UBND huyện Vân Hồ | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1595/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 | đến năm 2040 khoảng 30.000 người | đến năm 2040 | ||||
| 13 | 202606231552 | Quy hoạch chung đô thị mới Gia Phù, huyện Phù Yên đến năm 2040 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | 06 bản gồm: Bản Lá, bản Tân Ba, bản Chát Mới, bản Nà Khằm, bản Nà Mạc và bản Tạo | 280 | Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh | UBND huyện Phù Yên | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 | đến năm 2040 khoảng 6.500 người | đến năm 2040 | |||
| 14 | 202606231552 | Quy hoạch chung xây dựng Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, giai đoạn 2016-2025 định hướng đến năm 2030 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Thị trấn Bắc Yên | 216.9 | UBND huyện Bắc Yên | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | Đến năm 2025 khoảng 10000 người; đến năm 2030 khoảng 12000 người | đến năm 2030 | ||||
| 15 | 202606231552 | Quy hoach chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 Thị trấn Mường Bú, huyện Mường La, giai đoạn 2016-2025 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | địa giới hành chính 09 bản, tiểu khu của xã Mường Bú (bao gồm: Tiểu khu 1, tiểu khu 2, tiểu khu 3, bản Văn Minh, bản Mường Bú, bản Giàn, bản Búng Diến, bản Hua Bó) | 222 | Quyết định số 271/QD-UBND ngay 02/02/2016 cua UBND tinh | UBND huyện Mường La | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 | đến năm 2020 khoảng 5.250 người; đến năm 2025 khoảng 7.500 người | đến năm 2025 | |||
| 16 | 202606231552 | Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 Thị tứ Tông Lạnh lên thị trấn Tông Lạnh, huyện Thuận Châu | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Xã Tông Lạnh: Bao gồm các tiểu khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và các bản Công Mường A, Công Mường B, Táng B, Bai với tổng diện tích khoảng 261,6 ha. Xã Chiềng Pắc: Một phần bản Nà Lĩnh với diện tích khoảng 51,6 ha.Xã Tông Cọ: Một phần bản Hình với diện tích khoảng 3 ha | 316.2 | UBND huyện Thuận Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | Đến năm 2020: Khoảng 6.000 người.Đến năm 2025: Khoảng 8.000 người | đến năm 2025 | ||||
| 17 | 202606231552 | Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La giai đoạn 2017-203 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Thị trấn Thuận Châu và định hướng mở rộng không gian đô thị dọc theo 2 phíacủa quốc lộ 6 về phía xã Thôm Mòn và xã Phỏng Lăng | 256.3 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Đến năm 2025: khoảng 10.600 người (thêm 1800); Đến năm 2030: khoảng 13.700 người (thêm 3100) | đến năm 2030 | ||||
| 18 | 202606231552 | Quy hoạch chung xây dựng đô thị mới Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, giai đoạn 2016-2025 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | 5 bản: Kim Chung 1, KimChung 2, Kim Chung 3, Cồn Huốt 1, Quỳnh Chung | 233.89 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 3380/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 | đến năm 2025: khoảng 4.000 người | đến năm 2025 | ||||
| 19 | 202606231552 | Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 thị trấn Chiềng Khương huyện Sông Mã đến năm 2040. | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | tại xã Chiềng Khương, huyệnSông Mã | 350 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | đến năm 2040: Khoảng 8.740 người | đến năm 2040 | ||||
| 20 | 202606231552 | Đồ ản Quy hoạch chung đô thị Hát Lót, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | thuộc địa giới hành chính của thịtrấn Hát Lót và mở rộng về xã Cò Nòi | 4961 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 | Đến năm 2025 khoảng 29.600 người; đến năm 2035 khoảng 36.000 người | đến năm 2035 |