Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
38
1
| STT | mã kỳ | Tên quy hoạch | Loại quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Địa điểm | Quy mô | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ | Cơ quan tổ chức lập | Cơ quan thẩm định | Cơ quan phê duyệt | Quyết định phê duyệt | Quy mô dân số dự báo | Thời hạn quy hoạch | Quy định quản lý theo quy hoạch | Kế hoạch thực hiện quy hoạch | Quy chế quản lý kiến trúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 202606231552 | Đồ án quy hoạch phân khu Trung tâm thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc phạm vi thị trấn Mộc Châu (gồm các phân khu chức năng số 01, số 02 và số 04 và khu vực phụ cận theo cấu trúc phát triển không gian của đồ án Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030) | 880 | Quyết định số 1621/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 | Khoang 26.500 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 32 | 202606231552 | Đồ án quy hoạch phân khu Trung tâm thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | Thuộc phạm vi thị trấnNông trường Mộc Châu (gồm các phân khu chức năng số 03 và số 05 và khu vực phụ cận theo cấu trúc phát triển không gian của đồ án Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030 được duyệt) | 620 | Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 | Khoang 22.500 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 33 | 202606231552 | Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Khu đô thị Lịch sử, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc phạm vi các phường trung tâmhiện nay (bao gồm các phường: Chiềng Lề, Chiềng An, Tô Hiệu, Quyết Thẳng,Quyết Tâm) và một phần nhỏ phía Đông thuộc phường Chiềng Sinh và xã Chiềng Ngần | 1674.01 | Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 | Khoang 70.500 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 34 | 202606231552 | Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Khu đô thị sinh thái Hua La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | Thuộc phạm vi xã Hua La, phườngChiềng Cơi và một phần phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La | 1859.79 | Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 | Khoang 26.100 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 35 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu xây dựng trục đô thị Chiềng Sinh Nà Sản, thành phố Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | nằm phía Đông Nam thành phố Sơn La, trên địa giới hành chính hai huyện là thành phố Sơn La (phường Chiềng Sinh) và huyện Mai Sơn (xã Chiềng Mungvà xã Hát Lót) | 2128.42 | Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1616/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 | Khoang 60.000 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 36 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu Khu bảo tồn hệ sinh thái nông nghiệp đặc trưng huyện Mộc Châu | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | nằm phía Đông Nam huyện Mộc Châu (thuộc địa giới hành chính Thị trấn Nông Trường) | 2000 | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 27/02/2021 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 | Khoang 14.000 người | ||||
| 37 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu xây dựng Khu vực cửa khẩu quốc tế Lóng Sập, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch phân khu | thuộc địa phận xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu | 495.52 | Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 3632/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 | Khoang 7.000 người | ||||
| 38 | 202606231552 | Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Khu đô thị Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc ranh giới phường Chiềng Sinh; một phần phường Quyết Tâm, phường Chiềng Cơi, xã Hua La, thành phố Sơn La và xã Chiềng Ban, Chiềng Mung huyện Mai Sơn. | 1944.66 | Quyết định số 1618/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 | Khoang 56.000 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 39 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu xây dựng Trung tâm du lịch trọng điểm và vùng đệm phía Nam thuộc Khu du lịch quốc gia Mộc Châu | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc một phần địa phận thị trấn Nông trường Mộc Châu, xã Phiêng Luông của huyện Mộc Châu, xã Vân Hồ và xã Chiềng Khoa của huyện Vân Hồ | 2716.54 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2021 | Khoang 30.000 người | |||||
| 40 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu xây dựng Khu dân cư, dịch vụ, du lịch sinh thái thuộc Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh Son La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc 01 phần địa phận thị trấn Nông trường Mộc Châu, xã Phiêng Luông của huyện Mộc Châu; xã Vân Hồ và xã Chiềng Khoa của huyện Vân Hồ | 1296 | Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 | Khoang 20.000 người |