Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
38
1
| STT | mã kỳ | Tên quy hoạch | Loại quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Địa điểm | Quy mô | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ | Cơ quan tổ chức lập | Cơ quan thẩm định | Cơ quan phê duyệt | Quyết định phê duyệt | Quy mô dân số dự báo | Thời hạn quy hoạch | Quy định quản lý theo quy hoạch | Kế hoạch thực hiện quy hoạch | Quy chế quản lý kiến trúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 202606231552 | đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng thị trấn Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Xã Sốp Cộp | 1500 | Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 08/03/2022 của UBND tỉnh | UBND huyện Sốp Cộp | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1227/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 | đến năm 2030 khoảng 10.800 người; đến năm 2035 khoảng 13.000 người. | đến năm 2035 | |||
| 22 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu Khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và dịch vụ thương mại, du lịch hỗn hợp, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | một phần địa giới xãVân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 1164.6 | Quyết định 2730/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2729/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 | Khoảng 4.500 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 23 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu xây dựng Khu du lịch lòng hồ thủy điện Sơn La, địa phận từ xã Mường Sại đến xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch phân khu | nằm dọc theo lòng hồ thủy điện Sơn La từ khu vực xã Mường Sại đến khu vực xã Mường Chiên | 490.2 | Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày10/3/2022 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2343/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 | đến năm 2030 khoảng 2.000 người | đến năm 2030 | |||
| 24 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu số 4, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu (phường Cờ Đỏ dự kiến) gồm các tiểukhu: Cờ Đỏ, Chờ Lồng, Pa Khen, Pa Khen III, Tà Loọng, Mía Đường, Bản Ôn,một phần 84/85 | 3602 | Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh | UBND huyện Mộc Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 | Khoảng 28.200 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 25 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu số 3, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc phạm vi Thị trấn Nông Trường Mộc Châu, xã Phiêng Luông, phạm vi một phần các phường Bình Minh và Vân Sơn dự kiến trong đó thị trấn Nông Trường Mộc Châu gồm các tiêu khu: Thao Nguyên, Hoa Ban, Chiềng Đi; xã Phiêng Luông gồm 07 ban: Tiến Phong, Muống, Tám Ba, Xồm Lồm, Suối Khem, Piềng Sàng, Pa Hốc | 2614.26 | Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh | UBND huyện Mộc Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 | Khoang 53.800 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 26 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu số 2, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc phạm vi Thị trấn Nông Trường Mộc Châu, phạm vi một phần các phường Mộc Lỵ, Mộc Sơn, Bình Minh, Thảo Nguyên và Vân Sơn dự kiến gồm các tiêu khu: Chè Đen 1, Chè Đen 2, 26/7, 66, Vườn Đào, Tiền Tiến, 1/5 và một phần các tiêu khu: 19/5, 19/8, Cấp III, 70, 84/85 | 2865.29 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh | UBND huyện Mộc Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2117/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 | Khoang 10.000 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 27 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu số 1, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc phạm vi thị trấn Mộc Châu, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (phạm vi một phần các phường Mộc Lỵ, Mộc Sơn, Bình Minh và Thảo Nguyên dự kiến), gồm các tiểu khu: 32, Nhà nghỉ, Bệnh viện, 40, Khí tượng, Cơ quan, Bó Bun và một phần các tiểu khu: 19/5, 19/8, Cấp III, 70 và một phần xã Mường Sang (bản Nà Bó 1) | 1488.27 | Quyết định số 672/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh | UBND huyện Mộc Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2115/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 | Khoang 63.100 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 28 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu số 6, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc phạm vi xã Mường Sang (phường Mường Sang dự kiến) gồm các ban: Nà Bó 1, Nà Bó 2, An Thái, Là Ngà 1, Là Ngà 2, Lùn, Bãi Sậy, 19/8, Vặt, Thái Hưng | 2015.5 | Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh | UBND huyện Mộc Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 | Khoang 17.500 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 29 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu Trung tâm hành chính và dịch vụ tổng hợp, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc địa phận xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, bao gồm: bản Suối Lìn, tiểu khu Sao Đỏ 1, Sao Đỏ 2, tiểu khu 56, bản Pa Chè 1, một phần bản Hang Trùng 1, Hang Trùng 2 và Bó Nhàng 1 | 640 | Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 783/QĐ-UBND ngày 27/4/2024 | Khoang 10.500 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| 30 | 202606231552 | Quy hoạch phân khu xây dựng Khu du lịch đèo Pha (Phạ) Đin, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch phân khu | thuộc Xã Mường É, xã Phổng Lái, huyện Thuận Châu, tỉnh SơnLa | 190 | Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2478/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 | Khoang 4.000 người |