Dữ liệu về đơn vị hành chính sự nghiệp
70
1
| STT | Mã kỳ | STT | Tên đơn vị | Tình hình giao tự chủ cho các đơn vị Tổng số đơn vị QLNN | Tình hình giao tự chủ cho các đơn vị Số đơn vị giao tự chủ | Tình hình giao tự chủ cho các đơn vị Số đơn vị đã XD Quy chế chi tiêu nội bộ | Biên chế (người) Được giao | Biên chế (người) Có mặt | Biên chế (người) CL (biên chế được giao-bc có mặt) | Kinh phí năm 2025 Tổng kinh phí giao QLNN năm 2025 | Kinh phí năm 2025 Kinh phí được giao | Kinh phí năm 2025 Kinh phí thực hiện | Kinh phí năm 2025 Số KP tiết kiệm | Kinh phí năm 2025 % tiết kiệm so với KP được giao tự chủ | Kinh phí năm 2025 Kinh phí không tự chủ | Số đv TK KP trên tổng số đơn vị tự chủ | Chi kinh phí tiết kiệm Tổng số | Chi kinh phí tiết kiệm Chi thu nhập tăng thêm | Chi kinh phí tiết kiệm Chi khen thưởng, phúc lợi, trợ cấp khó khăn | Chi kinh phí tiết kiệm Quỹ Dự phòng ổn định thu nhập |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202607231445 | I | Cấp tỉnh | 43 | 43 | 43 | 1282 | 1088 | 194 | 7809216877949999 | 32179623279499996 | 309129805 | 18765480000000003 | 45912545499999996 | ||||||
| 2 | 202607231445 | 1 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh | 2 | 2 | 2 | 74 | 64 | 10 | 50782 | 18928 | 18448 | 1032.3 | 0.05453825021132713 | 31854 | |||||
| 3 | 202607231445 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh | 1 | 1 | 1 | 55 | 46 | 9 | 41407 | 15126 | 14646 | 976 | 0.06452465952664287 | 26281 | ||||||
| 4 | 202607231445 | Đảng ủy, UBND tỉnh | 1 | 1 | 1 | 19 | 18 | 1 | 9375 | 3802 | 3802 | 56.3 | 0.014807995791688584 | 5573 | ||||||
| 5 | 202607231445 | 2 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 1 | 1 | 1 | 14 | 12 | 2 | 5199.392 | 3843.392 | 3083.392 | 400 | 0.10407473398497993 | 1356 | |||||
| 6 | 202607231445 | 3 | Thanh tra tỉnh | 1 | 1 | 1 | 120 | 96 | 24 | 20048.3 | 18508.3 | 18508.3 | 215.5 | 0.011643424841827722 | 1540 | |||||
| 7 | 202607231445 | 4 | Sở Ngoại vụ | 1 | 1 | 1 | 18 | 15 | 3 | 10760.6 | 4379.6 | 4254.7 | 148 | 0.03379304046031601 | 6381 | |||||
| 8 | 202607231445 | 5 | Văn phòng đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 1 | 1 | 1 | 42 | 35 | 7 | 29481 | 11139 | 10056 | 1083 | 0.09722596283328845 | 18342 | |||||
| 9 | 202607231445 | 6 | Sở Tư pháp | 1 | 1 | 1 | 28 | 25 | 3 | 14197.772 | 9134.772 | 8910 | 225 | 0.02463115663970595 | 5063 | |||||
| 10 | 202607231445 | 7 | Sở Công thương | 2 | 2 | 2 | 115 | 96 | 19 | 45910.125 | 27316.09 | 24991.620000000003 | 2324.47 | 0.08509526802701264 | 18594.035 |