Dữ liệu thống kê số lượng người làm việc tại các cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập trong ngành KH&CN trên địa bàn tỉnh (theo TT.45.2025.BKHCN)
3
0
| STT | Chức danh | Trình độ chuyên môn | Độ tuổi | Giới tính | Lĩnh vực đào tạo | Loại hình tổ chức | Đơn vị | Nhóm lao động | Họ và tên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo viên | ĐH tin học | 43 | Nam | Tin học | QLNN | Xã Púng Bánh | CV | Trần Mạnh Hoài |
| 2 | PCT UBND xã | Thạc sỹ | 41 | Nam | Quản lý Xây dựng | QLNN | UBND xã Thuận Châu | CCVC | Đỗ Ngọc Quang |
| 3 | Phó Chủ tịch UBND xã | Thạc sĩ | 44 | Nam | Thạc sĩ quản lý kinh tế | QLNN | UBND xã Mường Bú | CV | Trịnh Minh Hải |
| 4 | Chuyên viên PVHXH | Kỹ sư Lâm Sinh; Cử nhân Luật; Thạc sỹ QLKT | 29/71986 | Nam | Kinh tế | QLNN | Xã Mường Chiên | CV | Điêu Chính Kiểm |
| 5 | Phó Trưởng phòng | Đại học Luật | 26 | Nam | Luật | QLNN | UBND xã Sốp Cộp | CV | Quàng Văn Thật |
| 6 | Phó Trưởng phòng VHXH | Thạc sỹ | 46 | Nam | Quản lý giáo dục | QLNN | UBND xã Song Khủa | CCVC | Trần Văn Quynh |
| 7 | Trưởng phòng VHXH | Đại học | 49 | Nữ | Sư phạm Ngữ văn | QLNN | UBND xã Sông Mã | CCVC | Mạc Thị Loan |
| 8 | Trưởng phòng | Đai học nông lâm | 51 | Nam | Phát triển nông thôn | QLNN | UBND xã Suối Tọ | CV | Bạc Cầm Đoàn |
| 9 | Chuyên viên | Cử nhân Luật; Cử nhân SP Tiếng anh | 18/07/1981 | Nam | Luật; SP Tiếng anh | QLNN | Sở KH&CN | CV | Cầm Thái Duy |
| 10 | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Đại học | 41 | Nam | Đại học quản lý Văn hóa | QLNN | UBND xã Mường Sại | Cv | Quàng Văn Đại |