Dữ liệu thống kê số lượng người làm việc tại các cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập trong ngành KH&CN trên địa bàn tỉnh (theo TT.45.2025.BKHCN)
3
0
| STT | Chức danh | Trình độ chuyên môn | Độ tuổi | Giới tính | Lĩnh vực đào tạo | Loại hình tổ chức | Đơn vị | Nhóm lao động | Họ và tên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Chuyên viên | Đại học Hành chính học | 45 | Nam | Hành chính công | QLNN | UBND xã Sốp Cộp | CV | Đỗ Anh Văn |
| 22 | Phó Giám đốc TTPVHCC | Đại học | 44 | Nam | Đại học Luật | QLNN | Trung tâm PV HCC xã Mường Giôn | CBVC | Lò Văn Dương |
| 23 | Chuyên viên | Cử nhân Công nghệ thông tin | 30891 | Nữ | Công nghệ thông tin | QLNN | Xã Mường La | CV | Đỗ Thị Nga |
| 24 | Kỹ sư | Kỹ sư Kỹ thuật môi trương | 08/01/1994 | Nam | Kỹ sư Kỹ thuật môi trương | ĐVSNCL | Trung tâm HT ĐMST&CĐS - Sở KH&CN | Kỹ sư | Hoàng Mạnh Hùng |
| 25 | Thanh tra viên | Cử nhân Kinh tế | 33787 | Nam | Kinh tế | QLNN | Thanh tra tỉnh | CV | Lò Đại Dương |
| 26 | Chuyên viên | Cử nhân | 29221 | Nam | Kế toán | QLNN | Ban Quản lý các khu công nghiệp | CV | Tô Thành Giang |
| 27 | Chánh Văn phòng | Thạc sỹ | 27167 | Nữ | Kinh tế chính trị | QLNN | Sở Công Thương | Chuyên viên chính | Mè Thị Loan |
| 28 | Phó Chủ tịch | ĐH SP Toán; Thạc sĩ Khoa học Giáo dục | 44 | Nam | Quản lý giáo dục | QLNN | UBND xã Sốp Cộp | CVC | Nguyễn Văn Mạnh |
| 29 | Chuyên viên | Kỹ sư Kỹ thuật Công trình xây dựng | 34220 | Nữ | Kỹ sư Kỹ thuật Công trình xây dựng | QLNN | Sở KH&CN | CV | Trần Thị Ngọc Hòa |
| 30 | Chuyên viên | Thạc sỹ Khoa học cây trồng | 32357 | Nữ | Khoa học cây trồng | QLNN | Sở KH&CN | CV | Nguyễn Thị Hương |