Dữ liệu thống kê số lượng người làm việc tại các cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập trong ngành KH&CN trên địa bàn tỉnh (theo TT.45.2025.BKHCN)
3
0
| STT | Chức danh | Trình độ chuyên môn | Độ tuổi | Giới tính | Lĩnh vực đào tạo | Loại hình tổ chức | Đơn vị | Nhóm lao động | Họ và tên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 351 | |||||||||
| 352 | PHó Giám đốc | Thạc sĩ | 26129 | Nam | QLNN | Sở Nội vụ | CVC | Lại Như Long | |
| 353 | UBND xã Mường Lèo | Lò Văn Thái | |||||||
| 354 | Trưởng phòng | Cử nhân( Đại học) | 28582 | Nam | Sở Tài chính | Nguyễn Văn Dũng | |||
| 355 | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội và Phòng chống tệ nạn xã hội | Thạc sỹ | 28491 | Nữ | QLNN | Sở Y tế | CVC | Đỗ Thị Hồng Hạnh | |
| 356 | Phó Giám đốc | Thạc sỹ | Nam | QLNN | Sở Công Thương | Sòi Đức Nghĩa | |||
| 357 | UBND xã Mường Lèo | Nguyễn Anh Hào | |||||||
| 358 | Viên chức | Cử nhân kinh tế | 32423 | Nam | kinh tế | Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông | Đoàn Quang Chung | ||
| 359 | Chuyên viên | Đại học | 37 | Nam | QLNN | UBND xã Chiềng Khương | CV | Lò Văn Hoàng | |
| 360 | Phó Giám đốc | Thạc sỹ | 27315 | Nam | QLNN | Sở Y tế | CVC | Trần Thanh Bình |