Dữ liệu thống kê số lượng người làm việc tại các cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập trong ngành KH&CN trên địa bàn tỉnh (theo TT.45.2025.BKHCN)
3
0
| STT | Chức danh | Trình độ chuyên môn | Độ tuổi | Giới tính | Lĩnh vực đào tạo | Loại hình tổ chức | Đơn vị | Nhóm lao động | Họ và tên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Chuyên viên | Đại học Văn hóa | 44 | Nữ | QLVHDTTSVN | QLNN | Xã Mường Bang | CV | Phùng Thị Quý |
| 32 | Chuyển viên | Đại học | 49 | Nam | Đại học kế toán | QLNN | Phòng Văn hóa - Xã hội xã Mường Giôn | CV | Bạc Cầm Phong |
| 33 | Chủ tịch UBND xã | Thạc sĩ | 44 | Nam | Quản lý kinh tế;Kỹ sư Kinh tế xây dựng | QLNN | UBND xã Tô Múa | CVC | Nguyễn Mạnh Thắng |
| 34 | Chuyên viên | Đại học | 34 | Nữ | Quản trị văn phòng | QLNN | UBND phường Chiềng Cơi | CV | Quàng Tuyết Lan |
| 35 | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Đại học | 32 | Nam | Đại học, chuyên ngành Luật Kinh tế | QLNN | UBND xã Tân Phong | Công chức | Hà Đức Thành |
| 36 | Phó Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Đại học | 52 | nam | công tác xã hội | QLNN | UBND xã Tà Xùa | CV | Lê Văn Nguyên |
| 37 | Kỹ sư | Kỹ sư Chăn nuôi | 33969 | Nữ | Kỹ sư Chăn nuôi | ĐVSNCL | Trung tâm HT ĐMST&CĐS - Sở KH&CN | Kỹ sư | Đèo Thị Thanh Tâm |
| 38 | Trưởng phòng | Thạc sĩ QLKT | 32012 | Nam | Thạc sĩ QLKT | QLNN | Sở Nội vụ | CVC | Vũ Ngọc Trung |
| 39 | Phó Chủ tịch UBND xã | Đại học | 46 | Nam | Đại học Sư Phạm toán học | QLNN | UBND xã Mường Hung | CCVC | Đào Xuân Anh |
| 40 | Chuyên viên phòng Văn hóa - xã hội | Đại học | 39 | Nam | công tác xã hội | QLNN | UBND xã Tà Hộc | CV | Lèo Văn Chính |