Dữ liệu chấm điểm bộ chỉ số sở/Ngành
1
0
| STT | Tên chỉ số/lĩnh vực | Điểm đánh giá thẩm định | Mô tả ý kến hội đồng thẩm định | Tài liệu kiểm chứng giải trình | Tên đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2. Triển khai thực hiện kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 6 | Ý kiến: | Giải trình: | SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO |
| 2 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 5 | Ý kiến: | Giải trình: | SỞ NỘI VỤ |
| 3 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 1.67 | Ý kiến: | Tài liệu kiểm chứng: | Sở y tế |
| 4 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 5 | Ý kiến: | Tài liệu kiểm chứng: | SỞ TÀI CHÍNH |
| 5 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 5 | Ý kiến: | Giải trình: | SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
| 6 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 5 | Ý kiến: | Giải trình: | THANH TRA TỈNH |
| 7 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 5 | Ý kiến: | Giải trình: | SỞ CÔNG THƯƠNG |
| 8 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 5 | Ý kiến: | Tài liệu kiểm chứng: | SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
| 9 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 5 | Ý kiến: | Tài liệu kiểm chứng: | Sở Tư pháp |
| 10 | 1. Ban hành kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 5 | Ý kiến: | Tài liệu kiểm chứng: | SỞ NGOẠI VỤ |