Dữ liệu chấm điểm bộ chỉ số sở/Ngành
1
0
| STT | Tên chỉ số/lĩnh vực | Điểm đánh giá thẩm định | Mô tả ý kến hội đồng thẩm định | Tài liệu kiểm chứng giải trình | Tên đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | - Cơ sở dữ liệu ngành.docx | ||||
| 32 | - Danh mục dữ liệu về chi ngân sách | ||||
| 33 | Đ/c Phạm Trung Hiếu - đang công tác tại Văn phòng Đăng ký đất đai - Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
| 34 | - CV 987 cử cán bộ tham gia CĐS.pdf | ||||
| 35 | Nhất trí | - BC 268.pdf | |||
| 36 | V. ĐIỂM THƯỞNG | 0 | |||
| 37 | V. ĐIỂM THƯỞNG | 7.75 | |||
| 38 | 2. Triển khai thực hiện kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của sở, ban, ngành | 6 | Ý kiến: | - GTVT_01_T8.xlsx | |
| 39 | - signed-signed-signed-v.v cung cap danh sach tham gia tap huan chuyen doi so nam 2025.pdf | ||||
| 40 | - 448.pdf |