Dữ liệu công bố hợp chuẩn
62
0
| STT | Mã kỳ | Số, ký hiệu VB tiếp nhận | Cơ quan ban hành TB tiếp nhận | Tên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường | Tiêu chuẩn làm căn cứ công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202607100824 | ||||
| 2 | 202607100824 | 07/TB-TĐC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Bó vỉa bê tông đúc sẵn, gồm: Bó vỉa loại I, NTX; Bó vỉa loại IIa, NTX và Bó vỉa loại IIIa, NTX; Vỉa đan rãnh bê tông giả đá loại IIIa, NTX; Bó vỉa gốc cây giả đá loại I, NTX | TCVN 10797:2015 về sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn |
| 3 | 202607100824 | 08/TB-TĐC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Gạch terazo (gạch terazo ngoại thất, hai lớp, loại 1) | TCVN 7744:2013 về gạch Terazo |
| 4 | 202607100824 | 183/TB-TĐC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Ống nhựa HDPE Tiến Phát VVT, đường kính (mm): 20; 25; 32; 40; 50; 63; 75; 90; 110 | - TCVN 7434-1:2004 về Ống nhựa nhiệt dẻo xác - định độ bền kéo; |
| 5 | 202607100824 | 183/TB-TĐC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Ống nhựa HDPE Tiến Phát VVT, đường kính (mm): 20; 25; 32; 40; 50; 63; 75; 90; 110 | - TCVN 7434-1:2004 về Ống nhựa nhiệt dẻo - sự thay đổi kích thước theo chiều dọc Phương pháp thử và các thông số |
| 6 | 202607100824 | 210/TB-TĐC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chế phẩm vi sinh VSC | - TCVN 8275-1:2010 ISO 21527-1:2008 về vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc |
| 7 | 202607100824 | 210/TB-TĐC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chế phẩm vi sinh VSC | - TCVN 7849:2008 (ISO 20128:2006) về sữa và sản phẩm sữa - định lượng Lactobasillus Acidophilus giả định trên môi trường chọn lọc - kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 370 C |
| 8 | 202607100824 | 21/TB-TĐC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chế phẩm vi sinh VSC - 02 | - TCVN 13043:2020 Thức ăn chăn nuôi - Phân lập và định lượng Bacillus SPP. Giả định |
| 9 | 202607100824 | 21/TB-TĐC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chế phẩm vi sinh VSC - 02 | - TCVN 11039-8:2015 Phụ gia thực phẩm phương pháp phân tích vi sinh vật - phần 8: định lượng nấm men và nấm mốc |
| 10 | 202607100824 | 02/TB-SKHCN | Sở KHCN | Chế phẩm vi sinh CK-01 | - TCVN 13043:2020 Thức ăn chăn nuôi - Phân lập và định lượng Bacillus SPP. Giả định; |