Dữ liệu công bố hợp chuẩn
62
0
| STT | Mã kỳ | Số, ký hiệu VB tiếp nhận | Cơ quan ban hành TB tiếp nhận | Tên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường | Tiêu chuẩn làm căn cứ công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 202607100824 | 26/TB- SKHCN | Sở KHCN | GẠCH TERAZO (kiểu Ngoại thất, 2 lớp, loại 1 và kiểu Nội thất, 2 lớp, loại 1) | TCVN 7744:2013 Gạch Terazo |
| 22 | 202607100824 | 45/TB- SKHCN | Sở KHCN | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 7434-1:2004 ống nhựa nhiệt dẻo - xác định độ bền kéo - phần 1: phương pháp thử chung; |
| 23 | 202607100824 | 45/TB- SKHCN | Sở KHCN | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 6148:2007 ống nhựa nhiệt dẻo - sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - phương pháp thử và các thông số |
| 24 | 202607100824 | 45/TB- SKHCN | Sở KHCN | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 6149-2:2007 ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - xác định độ bền với áp suất bên trong - phần 2: chuẩn bị mẫu thử |
| 25 | 202607100824 | 45/TB- SKHCN | Sở KHCN | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 7305-2:2008 hệ thống ống nhựa - ống polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - phần 2: ống; |
| 26 | 202607100824 | 50/TB-SKHCN | Sở KHCN | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 6148:2007 ống nhựa nhiệt dẻo - sự thay đổi kích thước theo chiều dọc- phương pháp thử và các thông số để xác định - phương pháp thử và các thông số |
| 27 | 202607100824 | 50/TB-SKHCN | Sở KHCN | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 7434- 1:2004 Ống nhựa nhiệt dẻo- xác định độ bền kéo - Phần 1: phương pháp thử chung; |
| 28 | 202607100824 | 50/TB-SKHCN | Sở KHCN | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 6149-2:2007: Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử; |
| 29 | 202607100824 | 50/TB-SKHCN | Sở KHCN | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 7305-2:2008: hệ thống ống nhựa - ống polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - phần 2: ống |
| 30 | 202607100824 | 60/TB-SKHCN | Sở KHCN | HỖN HỢP BÊ TÔNG TRỘN SẴN (các loại mác: M100, M150, M200, M250, M300, M350 và C40) | TCVN 9340:2012 hỗn hợp bê tông trộn sẵn - yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu |