Dữ liệu dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã
4
0
| STT | Chuyển nguồn năm trước mang sang loại dự toán 06 | Dự toán giao đầu năm do HĐND quyết định loại dự toán 01 | Nội dung | Dự toán bổ sung và điểu chỉnh trong năm loại dự án 02 và 03 | Tổng dữ toán | Dự toán còn lại | Đã phân bổ dự toán |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 17586366261866 | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 2008449125600 | 19594815387466 | 2292878848165 | 17301936539301 |
| 2 | 0 | 993837000000 | Chi đầu tư phát triển | 1929200000000 | 2923037000000 | 3770000000 | 2919267000000 |
| 3 | 0 | 128372732600 | Chi văn hóa thông tin | 85237000 | 128457969600 | 17316749200 | 111141220400 |
| 4 | 0 | 1122320856000 | Chi các hoạt động kinh tế | 5181246000 | 1127502102000 | 442162057719 | 685340044281 |
| 5 | 0 | 116260000000 | Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị -xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp theo quy định của pháp luật | 0 | 116260000000 | 0 | 116260000000 |
| 6 | 0 | 99725000000 | Chi cải cách tiền lương | 0 | 99725000000 | 97626939000 | 2098061000 |
| 7 | 0 | 57476600000 | Chi thể dục thể thao | 0 | 57476600000 | 7900000000 | 49576600000 |
| 8 | 0 | 2778186305154 | Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật | 63531305700 | 2841717610854 | 135596207574 | 2706121403280 |
| 9 | 0 | 11134889000000 | Chi bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho NS cấp dưới | 0 | 11134889000000 | 8622716000000 | 2512173000000 |
| 10 | 0 | 16272968025713 | Chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị ở địa phương được phân cấp trong các lĩnh vực | 78713500000 | 16351681525713 | 1974602180012 | 14377079345701 |