Dữ liệu dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã
59
1
| STT | STT | Nội dung | Tổng dự toán | Chuyển nguồn năm trước mang sang (Loại dự toán 06) | Dự toán giao đầu năm - Do HĐND quyết định (Loại dự toán 01) | Dự toán bổ sung và điều chỉnh trong năm (Loại dự toán 02,03) | Đã phân bổ, giao dự toán | Dự toán còn lại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 19529029 | ||||||
| 2 | I | Chi đầu tư phát triển | 2051900 | |||||
| 3 | 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 1012300 | |||||
| 4 | 2 | Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 977500 | |||||
| 5 | 3 | Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết | 58000 | |||||
| 6 | 4 | Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách | 4100 | |||||
| 7 | II | Chi thường xuyên | 17349037 | |||||
| 8 | 1 | Chi sự nghiệp kinh tế, bảo vệ môi trường | 1241249 | |||||
| 9 | 2 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 8791168 | |||||
| 10 | 3 | Chi y tế, dân số và gia đình | 2077781 |