Dữ liệu dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã
4
0
| STT | Chuyển nguồn năm trước mang sang loại dự toán 06 | Dự toán giao đầu năm do HĐND quyết định loại dự toán 01 | Nội dung | Dự toán bổ sung và điểu chỉnh trong năm loại dự án 02 và 03 | Tổng dữ toán | Dự toán còn lại | Đã phân bổ dự toán |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 0 | 8234908867571 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 2578051800 | 8237486919371 | 659712378399 | 7577774540972 |
| 12 | 0 | 993837000000 | Đầu tư cho các DA do địa phương quản lý theo các lĩnh vực | 1929200000000 | 2923037000000 | 3770000000 | 2919267000000 |
| 13 | 0 | 3085450153 | Các nhiệm vụ chi khác | 0 | 3085450153 | 2305925153 | 779525000 |
| 14 | 0 | 820000000 | Chi y tế, dân số và gia đình | 0 | 820000000 | 0 | 820000000 |
| 15 | 0 | 9170000000 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1929200000000 | 1938370000000 | 3770000000 | 1934600000000 |
| 16 | 0 | 262217375000 | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật | 0 | 262217375000 | 226645000000 | 35572375000 |
| 17 | 0 | 211477037600 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội | 1484539000 | 212961576600 | 95849328000 | 117112248600 |
| 18 | 0 | 65666493000 | Chi bảo vệ môi trường | 53000000 | 65719493000 | 32639000000 | 33080493000 |
| 19 | 0 | 866887000000 | Chi các hoạt động kinh tế | 0 | 866887000000 | 0 | 866887000000 |
| 20 | 0 | 215550786000 | Dự phòng ngân sách | 535625600 | 216086411600 | 213373804000 | 2712607600 |