Dữ liệu dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã
59
1
| STT | STT | Nội dung | Tổng dự toán | Chuyển nguồn năm trước mang sang (Loại dự toán 06) | Dự toán giao đầu năm - Do HĐND quyết định (Loại dự toán 01) | Dự toán bổ sung và điều chỉnh trong năm (Loại dự toán 02,03) | Đã phân bổ, giao dự toán | Dự toán còn lại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 4 | Chi sự nghiệp KHCN, ĐMST, CĐS | 227751 | |||||
| 12 | 5 | Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH | 251577 | |||||
| 13 | 6 | Chi đảm bảo xã hội | 836410 | |||||
| 14 | 7 | Chi quản lý hành chính | 2576551 | |||||
| 15 | 8 | Chi quốc phòng an ninh, đối ngoại | 700861 | |||||
| 16 | 9 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1200 | |||||
| 17 | 10 | Chi trả nợ lãi | 16400 | |||||
| 18 | 11 | Chi khác ngân sách | 138948 | |||||
| 19 | 12 | Nguồn thực hiện chính sách tiền lương | 99225 | |||||
| 20 | 13 | Dự phòng ngân sách | 389916 |