Dữ liệu dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã
4
0
| STT | Chuyển nguồn năm trước mang sang loại dự toán 06 | Dự toán giao đầu năm do HĐND quyết định loại dự toán 01 | Nội dung | Dự toán bổ sung và điểu chỉnh trong năm loại dự án 02 và 03 | Tổng dữ toán | Dự toán còn lại | Đã phân bổ dự toán |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 0 | 383468419888 | Chi quốc phòng | 1671302000 | 385139721888 | 232784810000 | 152354911888 |
| 22 | 0 | 63654410000 | Chi phát thanh truyền hình, thông tấn | 0 | 63654410000 | 0 | 63654410000 |
| 23 | 0 | 2031883467700 | Chi y tế, dân số và gia đình | 205000000 | 2032088467700 | 11372398120 | 2020716069580 |
| 24 | 0 | 1200000000 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương | 0 | 1200000000 | 1200000000 | 0 |
| 25 | 0 | 11134889000000 | Chi chuyển giao ngân sách | 0 | 11134889000000 | 8622716000000 | 2512173000000 |
| 26 | 0 | 192517000000 | Chi khoa học và công nghệ | 0 | 192517000000 | 55902000000 | 136615000000 |
| 27 | 0 | 11134889000000 | Bổ sung cân đối | 0 | 11134889000000 | 8622716000000 | 2512173000000 |
| 28 | 0 | 700000000 | Chi quốc phòng | 0 | 700000000 | 0 | 700000000 |
| 29 | 0 | 740818461200 | Chi đảm bảo xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật | 3923818500 | 744742279700 | 56722251000 | 688020028700 |
| 30 | 0 | 28721255261866 | Tổng số | 2008449125600 | 30729704387466 | 10915594848165 | 19814109539301 |