Các chính sách khuyến công
15
0
| STT | Số ký hiệu văn bản | Tên văn bản | Phạm vi điểu chỉnh | Cơ quan ban hành | Nội dung chính sách khuyến công | Ngày ban hành | Văn bản liên quan | Đối tượng áp dụng | Thời gian hiệu lực | Tình trạng hiệu lực | Loại văn bản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 109/2025/NQ-HĐND | Tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo về các chính sách khuyến công, nâng cao tay nghề cho người lao động; đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2045 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 50 triệu đồng/lớp | 29/4/2046 | Cán bộ làm công tác khuyến công các xã, phường; Các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2046 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 2 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ phòng trưng bày giới thiệu quảng bá các sản phẩm công nghiệp nông thôn và các sản phẩm đặc trưng của tỉnh tại siêu thị, nhà hàng, khách sạn, điểm dừng nghỉ trên quốc lộ, ... gắn với các khu du lịch, khu dân cư, trung tâm hành chính | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2047 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Tối đa không quá 250 triệu đồng/phòng trưng bày | 29/4/2048 | Các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2048 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 3 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ phòng trưng bày giới thiệu, quảng bá các sản phẩm tại các điểm trên địa bàn tỉnh, các cơ sở công nghiệp nông thôn. | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2046 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 29/4/2047 | Hiệu lực từ ngày 5/9/2047 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |||
| 4 | 109/2025/NQ-HĐND | Mô hình của các cơ sở công nghiệp nông thôn đang hoạt động có hiệu quả cần phổ biến tuyên truyền, nhân rộng để các tổ chức cá nhân khác học tập | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2027 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Không quá 100 triệu đồng/mô hình. | 29/4/2028 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn; các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2028 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 5 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2026 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Tối đa 30% chi phí xây dựng, mua máy móc thiết bị phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật; nhưng không quá 1.000 triệu đồng/cơ sở. | 29/4/2027 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn; các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2027 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 6 | 109/2025/NQ-HĐND | Tổ chức hội chợ, triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ trong nước; Hỗ trợ các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tham gia hội chợ, triển lãm trong nước; Tham gia hội chợ, triển lãm quảng bá sản phẩm công nghiệp tiêu biểu. | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2034 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 29/4/2035 | Hiệu lực từ ngày 5/9/2035 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |||
| 7 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2032 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Tối đa 50% chi phí đầu tư ứng dụng máy móc tiên tiến, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nhưng không quá 300 triệu đồng/cơ sở. | 29/4/2033 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn; các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2033 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 8 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2031 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 29/4/2032 | Hiệu lực từ ngày 5/9/2032 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |||
| 9 | 109/2025/NQ-HĐND | Xuất bản bản tin, ấn phẩm về các hoạt động trong sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2044 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 50.000 đồng/cuốn. | 29/4/2045 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp; các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2045 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 10 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản sản xuất công nghiệp | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2030 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Tối đa không qua 50% chi phí tư vấn nhưng không quá 50 triệu đồng/1 cơ sở. | 29/4/2031 | Các cơ sở sản xuất công nghiệp. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2031 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết |