Các chính sách khuyến công
15
0
| STT | Số ký hiệu văn bản | Tên văn bản | Phạm vi điểu chỉnh | Cơ quan ban hành | Nội dung chính sách khuyến công | Ngày ban hành | Văn bản liên quan | Đối tượng áp dụng | Thời gian hiệu lực | Tình trạng hiệu lực | Loại văn bản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1. điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2024 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 10 triệu đồng/doanh nghiệp | 29/4/2025 | Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 22 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tham gia hội chợ, triển lãm trong nước | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2036 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 80% chi phí thuê gian hàng. | 29/4/2037 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | Hiệu lực từ ngày 5/9/2037 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 23 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ xây dựng và đăng ký nhãn hiệu sản phẩm công nghiệp nông thôn | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2040 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 35 triệu đồng/nhãn hiệu. | 29/4/2041 | Các cơ sở CNNT | Hiệu lực từ ngày 5/9/2041 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 24 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ đầu tư xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 29/4/2026 | Hiệu lực từ ngày 5/9/2026 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |||
| 25 | 280/QĐ-TTg | Tổ chức chương trình tuyên truyền sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả | Chương trình được triển khai và áp dụng trên phạm vi toàn quốc, liên quan đến các hoạt động sử dụng và quản lý năng lượng tại Việt Nam | Thủ tướng Chính phủ | 50 triệu đồng/01 chương trình (bao gồm các chi phí tổ chức hội nghị và sổ tay, tờ rơi, tờ gấp, bóng đèn tiết kiệm điện). | 13/3/2019 | Các học sinh, sinh viên, các tổ chức, cá nhân sử dụng năng lượng | Hiệu lực: từ 13/3/2019Thời hạn thực hiện nội dung: đến năm 2030 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 26 | 109/2025/NQ-HĐND | Tổ chức hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ trong nước | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2035 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 100% chi phí thuê gian hàng, chi thông tin tuyên truyền và chi hoạt động của Ban tổ chức hội chợ triển lãm | 29/4/2036 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các xã, phường; các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2036 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 27 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp thuê tư vấn, trợ giúp thiết kế mẫu mã, bao bì đóng gói | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2041 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Tối đa không quá 50% chi phí, nhưng không quá 35 triệu đồng/cơ sở | 29/4/2042 | Các cơ sở CNNT | Hiệu lực từ ngày 5/9/2042 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết |