Các chính sách khuyến công
15
0
| STT | Số ký hiệu văn bản | Tên văn bản | Phạm vi điểu chỉnh | Cơ quan ban hành | Nội dung chính sách khuyến công | Ngày ban hành | Văn bản liên quan | Đối tượng áp dụng | Thời gian hiệu lực | Tình trạng hiệu lực | Loại văn bản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp cho các cơ sở sản xuất công nghiệp | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2029 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Tối đa 30% chi phí xây dựng, mua máy móc thiết bị phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật; nhưng không quá 500 triệu đồng/mô hình. | 29/4/2030 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn; các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2030 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 12 | 109/2025/NQ-HĐND | Thực hiện xây dựng chương trình tuyên truyền | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2043 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 50 triệu đồng/chương trình | 29/4/2044 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp; các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2044 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 13 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ dây chuyền công nghệ tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2033 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Tối đa không quá 1,5 lần mức hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nhưng không quá 450 triệu đồng/cơ sở. | 29/4/2034 | Các cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn; các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2034 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 14 | 109/2025/NQ-HĐND | Tổ chức bình chọn và trao giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh. | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2039 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | + Chi cho tổ chức bình chọn va trao giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh. Mức hỗ trợ không quá 150 triệu đồng/lần; + Chi thưởng cho sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được bình chọn bao gồm: Giấy chứng nhận, khung, kỉ niệm chương và tiền thưởng. Đạt giải cấp tỉnh tiền thưởng không quá 05 triệu đồng/sản phẩm.I21 | 29/4/2040 | Các cơ sở CNNT | Hiệu lực từ ngày 5/9/2040 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 15 | 109/2025/NQ-HĐND | Thực hiện xây dựng chương trình tuyên truyền, phổ biến chính sách phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; Xuất bản bản tin ấn phẩm về các hoạt động trong sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2042 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 29/4/2043 | Hiệu lực từ ngày 5/9/2043 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |||
| 16 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ chi phí vé máy bay cho cơ sơ công nghiệp nông thôn tham gia khảo sát, học tập kinh nghiệm tại nước ngoài | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2038 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 100% chi phí vé máy bay cho các cơ sở nông thôn đi tham gia khảo sát, học tập kinh nghiệm tại nước ngoài, số người được hỗ trợ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | 29/4/2039 | Các cơ sở CNNT | Hiệu lực từ ngày 5/9/2039 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 17 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ cơ sở CNNT có sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh trưng bày, giới thiệu sản phẩm tại cơ sở | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2049 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 30 triệu đồng/cơ sở | 29/4/2050 | Các cơ sở công nghiệp có sản phẩm CNNT tiêu biểu | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 18 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ cơ sở CNNT có sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp quốc gia trưng bày, giới thiệu sản phẩm tại cơ sở. | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2048 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Tối đa không quá 50 triệu đồng/phòng trưng bày. | 29/4/2049 | Các cơ sở công nghiệp có sản phẩm CNNT tiêu biểu | Hiệu lực từ ngày 5/9/2049 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 19 | 109/2025/NQ-HĐND | Tham gia hội chợ, triển lãm quảng bá các sản phẩm công nghiệp tiêu biểu và sản phẩm OCOP của tỉnh. | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2037 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 100 triệu đồng/hội chợ, triển lãm (bao gồm các chi phí: trang trí và thuyết minh gian hàng; mua, mượn sản phẩm; vận chuyển,...). | 29/4/2038 | Các tổ chức tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2038 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết | |
| 20 | 109/2025/NQ-HĐND | Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp cho các cơ sở sản xuất công nghiệp; Hỗ trợ đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản sản xuất công nghiệp | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2028 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | 29/4/2029 | Hiệu lực từ ngày 5/9/2029 | Còn hiệu lực | Nghị Quyết |