Dữ liệu Kế hoạch thanh tra hằng năm
42
0
| STT | Năm ban hành kế hoạch tiến hành thanh tra | Đối tượng của cuộc thanh tra | Nội dung của cuộc thanh tra | Thời kỳ thanh tra của cuộc thanh tra | Thời hạn thanh tra của cuộc thanh tra | Dự kiến thời gian tiến hành cuộc thanh tra | Nhóm đối tượng thanh tra của cuộc thanh tra | Có nội dung thanh tra trách nhiệm | Có nội dung thanh tra tài chính, ngân sách, các nguồn kinh phí | Có nội dung thanh tra là thu ngân sách | Có nội dung thanh tra tài sản công | Có nội dung thanh tra đất đai | Có nội dung thanh tra các lĩnh vực chuyên ngành khác | Cuộc thanh tra đã hoàn thành | Cuộc thanh tra đang triển khai | Cuộc thanh tra chưa triển khai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||||||||||
| 2 | 2023 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra; việc quản lý, sử dụng ngân sách của Sở và các đơn vị trực thuộc | Năm 2020, 2021, 2022 (riêng công tác quản lý đầu tư xây dựng từ năm 2020 đến thời điểm thanh tra) | Không quá 45 ngày | Quý I | ||||||||||
| 3 | 2023 | UBND huyện Sông Mã | Thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch UBND huyện Sông Mã trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc quản lý, sử dụng ngân sách của UBND huyện và các đơn vị trực thuộc | Năm 2021, 2022 | Không quá 45 ngày | Quý I | ||||||||||
| 4 | 2023 | UBND huyện Mường La | Thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch UBND huyện Mường La trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; công tác quản lý đầu tư xây dựng của UBND huyện và các đơn vị trực thuộc | Năm 2021, 2022 (riêng công tác quản lý đầu tư xây dựng từ năm 2021 đến thời điểm thanh tra) | Không quá 45 ngày | Quý I | ||||||||||
| 5 | 2023 | Ban Dân tộc tỉnh | Thanh tra trách nhiệm của Trưởng Ban Dân tộc tỉnh trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra; việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí; việc quản lý các chương trình mục tiêu | Năm 2020, 2021, 2022 | Không quá 45 ngày | Quý I | ||||||||||
| 6 | 2023 | UBND huyện Mai Sơn | Thanh tra công tác quản lý đầu tư xây dựng của UBND huyện Mai Sơn và các đơn vị trực thuộc | Từ năm 2021 đến thời điểm thanh tra | Không quá 45 ngày | Quý II | ||||||||||
| 7 | 2023 | Sở Y tế | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra; việc quản lý, sử dụng ngân sách của sở và các đơn vị trực thuộc | Năm 2020, 2021, 2022 (riêng công tác quản lý đầu tư xây dựng từ năm 2020 đến thời điểm thanh tra) | Không quá 45 ngày | Quý II | ||||||||||
| 8 | 2023 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc quản lý, sử dụng ngân sách của Sở và các đơn vị trực thuộc | Năm 2021, 2022 | Không quá 45 ngày | Quý II | ||||||||||
| 9 | 2023 | Sở Công thương | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Công thương trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc quản lý, sử dụng ngân sách của sở và các đơn vị trực thuộc | Năm 2020, 2021, 2022 | Không quá 45 ngày | Quý II | ||||||||||
| 10 | 2023 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | Thanh tra việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí do ngân sách tỉnh cấp | Năm 2020, 2021, 2022 | Không quá 45 ngày | Quý II |