Dữ liệu Kế hoạch thanh tra hằng năm
42
0
| STT | Năm ban hành kế hoạch tiến hành thanh tra | Đối tượng của cuộc thanh tra | Nội dung của cuộc thanh tra | Thời kỳ thanh tra của cuộc thanh tra | Thời hạn thanh tra của cuộc thanh tra | Dự kiến thời gian tiến hành cuộc thanh tra | Nhóm đối tượng thanh tra của cuộc thanh tra | Có nội dung thanh tra trách nhiệm | Có nội dung thanh tra tài chính, ngân sách, các nguồn kinh phí | Có nội dung thanh tra là thu ngân sách | Có nội dung thanh tra tài sản công | Có nội dung thanh tra đất đai | Có nội dung thanh tra các lĩnh vực chuyên ngành khác | Cuộc thanh tra đã hoàn thành | Cuộc thanh tra đang triển khai | Cuộc thanh tra chưa triển khai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 2025 | Viettel Sơn La; Viễn thông Sơn La (VNPT Sơn La) | Thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật về quản lý thông tin thuê bao di động | Từ 01/4/2023 đến thời điểm thanh tra | Không quá 45 ngày | Quý III | ||||||||||
| 32 | 2025 | Tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh chè trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm:1. Công ty TNHH trà và đặc sản Tây Bắc;2. Công ty cổ phần chè Chiềng Ve;3. Công ty cổ phần chè Cờ Đỏ;4. Công ty TNHH Trà Mộc;5. Công ty TNHH Đại Lộc - Mộc châu. | Thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh chè trên địa bàn tỉnh Sơn La | Tại thời điểm thanh tra | Không quá 45 ngày | Quý III | ||||||||||
| 33 | 2025 | Chi Cục Kiểm lâm và các đơn vị trực thuộc | Thanh tra chuyên ngành công tác lựa chọn nhà thầu một số dự án đầu tư công năm 2024 do các đơn vị làm chủ đầu tư | Theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệ | Không quá 45 ngày | Quý III | ||||||||||
| 34 | 2025 | Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị trực thuộc | Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật hoạt động đầu tư xây dựng | Năm 2025 | Không quá 45 ngày | Quý IV | ||||||||||
| 35 | 2023 | UBND huyện Mai Sơn | Thanh tra việc chấp hành quy định pháp luật về công tác quy hoạch và thực hiện quy hoạch xây dựng của Ủy ban nhân dân huyện Mai Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan | Từ 01/01/2015 đến 31/12/2022 | Không quá 45 ngày | Quý III | ||||||||||
| 36 | 2023 | UBND huyện Thuận Châu | Thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu và các tổ chức, cá nhân trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc thực hiện chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thu ngân sách, giải ngân vốn đầu tư công, thu hút đầu tư phát triển; công tác quản lý đầu tư xây dựng; quản lý, sử dụng tài sản công của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu và các đơn vị trực thuộc | Năm 2021, 2022 (riêng công tác quản lý đầu tư xây dựng từ năm 2021 đến thời điểm thanh tra) | Không quá 45 ngày | Quý IV | ||||||||||
| 37 | 2023 | UBND huyện Yên Châu | Thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch UBND huyện Yên Châu và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; việc thực hiện chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh về thu ngân sách, giải ngân vốn đầu tư công, thu hút đầu tư phát triển; công tác quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản công | Năm 2020, 2021, 2022 | Không quá 45 ngày | Quý IV | ||||||||||
| 38 | 2024 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La | Thanh tra trách nhiệm của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về: phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc đầu tư xây dựng, phát triển các khu công nghiệp; việc thực hiện quản lý quy hoạch, xây dựng công trình trong khu công nghiệp (Không thanh tra việc thực hiện chủ trương thu hút đầu tư vào khu công nghiệp) | Năm 2020 đến thời điểm thanh tra | Không quá 45 ngày | Quý I | ||||||||||
| 39 | 2024 | Sở Tư pháp | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về: thanh tra; tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; công tác quản lý, sử dụng tài sản công, các nguồn kinh phí của Sở và các đơn vị trực thuộc. | Năm 2021, 2022,2023 | Không quá 45 ngày | Quý I | ||||||||||
| 40 | 2024 | Sở Thông tin và Truyền thông | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về: thanh tra; tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc quản lý, sử dụng ngân sách của Sở và các đơn vị trực thuộc | Năm 2022, 2023 | Không quá 45 ngày | Quý I |