Tỷ lệ phòng học kiên cố đầu năm học 2024 -2025
Tài liệu đính
kèm:
TYlephongkienconamhoc2024-2025 . XLSX
1.513
0
| STT | Cấp học | Tổng | Kiên cố | Tỷ lệ | Bán kiên cố | Nhờ mượn,Tạm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mầm non | 3681 | 2600 | =G2/B2 | 929 | 152 |
| 2 | Tiểu học | 6119 | 3826 | =G3/B3 | 2196 | 97 |
| 3 | THCS | 2766 | 2526 | =G4/B4 | 228 | 12 |
| 4 | THPT | 1032 | 1016 | =G5/B5 | 12 | 4 |
| 5 | Tổng | =SUM(B2:B5) | =SUM(C2:C5) | =G6/B6 | =SUM(E2:E5) | =SUM(G2:G5) |