Dữ liệu về Quyết định Thanh tra của Chánh Thanh tra tỉnh
218
131
| STT | STT | Năm | Tên cuộc thanh tra | Thời kỳ thanh tra | Tên Trưởng Đoàn, Phó Trưởng Đoàn Thanh tra | Tên Thành viên Đoàn Thanh tra | Thời hạn thanh tra |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 2025 | Quyết định số 307/QĐ-TTr ngày 30/10/2025 về Thanh tra việc quản lý, sử dụng ngân sách và các nguồn kinh phí; việc quản lý sử dụng tài sản công tại 05 trường TH&THCS | Năm 2022; 2023. | 1. Ông Trần Huy Hoàng - Thanh tra viên chính, Trưởng Phòng nghiệp vụ 7 - Trưởng đoàn. | 2. Ông Đỗ Thanh Tâm - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 2, Thanh tra tỉnh; 3. Ông Lê Thành Nam - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 7, Thanh tra tỉnh; 4. Ông Đoàn Trung Kiên - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 7, Thanh tra tỉnh; 5. Bà Hoàng Thị Phương Mai - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 7, Thanh tra tỉnh; 6. Bà Phạm Thị Thu Hà - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; | Thời hạn thanh tra trực tiếp không quá 45 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |
| 2 | 2 | 2025 | Quyết định số 304/QĐ-TTr ngày 29/10/2025 về Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng, Ban quản lý bảo trì đường bộ và các tổ chức, cá nhân trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc quản lý sử dụng tài sản công; việc quản lý, sử dụng ngân sách và các nguồn kinh phí của Sở, của Ban và các đơn vị trực thuộc | - Thời kỳ thanh tra: + Đối với Sở Xây dựng (trước khi sáp nhập, hợp nhất với Sở Giao thông và Vận tải): năm 2022, 2023, 2024. + Đối với Ban quản lý bảo trì đường bộ: Từ năm 2024 đến thời điểm thanh tra. | 1. Ông Lê Huy Long - Thanh tra viên chính, Phó Chánh thanh tra tỉnh -Trưởng đoàn; 2. Ông Nguyễn Quý Sơn -Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh - Phó Trưởng đoàn; | 3. Ông Đặng Quang Minh - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 4. Ông Nguyễn Minh Đức - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 5. Ông Trần Mạnh Tường - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 6. Ông Nguyễn Hữu Dinh - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 7. Bà Trần Kim Tuyến - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 8. Ông Bùi Đăng Nguyên - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 9. Ông Lương Hữu Anh - Chuyên viên chính Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh. | Thời hạn thanh tra trực tiếp không quá 45 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |
| 3 | 3 | 2025 | Quyết định số 289/QĐ-TTr ngày 16/10/2025 về Thanh tra chuyên đề việc chấp hành quy định của pháp luật trong hoạt động khai thác khoáng sản Than trên địa bàn tỉnh Sơn La | Từ 01/01/2023 đến thời điểm thanh tra. | 1. Ông Cao Xuân Hải - Thanh tra viên chính, Phó Chánh Thanh tra Tỉnh, Trưởng đoàn; 2. Ông Phạm Văn Cường - Thanh tra viên, Trưởng phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh, Phó Trưởng đoàn; | 3. Bà Nguyễn Thị Hiền - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh. 4. Bà Trương Thanh Huyền - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh. 5. Ông Trần Xuân Hòa - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh. 6. Bà Đào Thị Nhị - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh. 7. Ông Lương Hữu Anh - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh. 8. Ông Giáp Văn Mạnh - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh. | Thời hạn thanh tra trực tiếp không quá 45 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |
| 4 | 4 | 2025 | Quyết định số 278/QĐ-TTr ngày 07/10/2025 về Thanh tra công tác quản lý đầu tư xây dựng các dự án, công trình do Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La và các đơn vị trực thuộc làm chủ đầu tư | Từ 01/01/2024 đến thời điểm thanh tra. | 1. Ông Trần Huy Hoàng - Thanh tra viên chính, Trưởng Phòng nghiệp vụ 7 - Trưởng đoàn; 2. Ông Hoàng Văn Khương - Thanh tra viên chính, Phó Trưởng phòng nghiệp vụ 7 - Phó Trưởng đoàn; | 3. Ông Luyện Ngọc Nghĩa - Phó Trưởng phòng nghiệp vụ 7 - Thành viên; 4. Ông Đoàn Trung Kiên - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 7 - Thành viên; 5. Bà Hoàng Thị Phương Mai - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 7 - Thành viên; 6. Ông Đinh Văn Sỹ - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 5 - Thành viên. | Thời hạn thanh tra trực tiếp không quá 45 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |
| 5 | 5 | 2025 | Quyết định số 275/QĐ-TTr ngày 07/10/2025 về Thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật Lao động; An toàn vệ sinh lao động; Luật Bảo hiểm xã hội tại một số doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh | Năm 2023, 2024. | 1. Bà Nguyễn Thị Bích Thủy - Thanh tra viên chính, Trưởng phòng nghiệp vụ 6, Thanh tra tỉnh, Trưởng đoàn; 2. Bà Bùi Thị Minh Phương -Thanh tra viên chính, Phó Trưởng phòng nghiệp vụ 6, Thanh tra tỉnh, Phó Trưởng đoàn; | 3. Ông Nguyễn Sơn Hà - Thanh tra viên chính Phòng nghiệp vụ 6, Thanh tra tỉnh; 4. Ông Nguyễn Hải Thành - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 1, Thanh tra tỉnh; 5. Ông Nguyễn Huy Hoàng - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 5, Thanh tra tỉnh; 6. Bà Si Thị Thái - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 6, Thanh tra tỉnh; 7. Bà Trương Thanh Huyền - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; 8. Bà Phan Thị Ngọc Quyên - Chuyên viên Phòng nghiệp vụ 6, Thanh tra tỉnh. | Thời hạn thanh tra trực tiếp không quá 45 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |
| 6 | 6 | 2025 | Quyết định số 260/QĐ-TTr ngày 02/10/2025 về Thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật về quản lý thông tin thuê bao di động tại một số doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh | Từ 01/04/2023 đến thời điểm thanh tra. | 1. Bà Nguyễn Hoàng Tú - Thanh tra viên chính, Phó Trưởng phòng nghiệp vụ 6, Thanh tra tỉnh, Trưởng đoàn; 2. Ông Đặng Đình Nam - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh Phó Trưởng đoàn; | 3. Ông Nguyễn Hữu Cường - Phó trưởng Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; 4. Ông Đoàn Trung Kiên - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 7, Thanh tra tỉnh; 5. Ông Trần Thái - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 6, Thanh tra tỉnh; 6. Bà Trương Thanh Huyền - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh. | Thời hạn thanh tra trực tiếp không quá 45 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |
| 7 | 7 | 2025 | Quyết định số 259/QĐ-TTr ngày 02/10/2025 về Thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm đối với một số cơ sở sản xuất, kinh doanh chè trên địa bàn tỉnh Sơn La | Từ 01/01/2023 đến thời điểm thanh tra. | 1. Ông Cao Xuân Hải -Thanh tra viên chính, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra tỉnh, Trưởng đoàn; 2. Ông Phạm Văn Cường - Thanh tra viên, Trưởng phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh, Phó Trưởng đoàn; | 3. Bà Nguyễn Thị Hiền - Thanh tra viên, Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; 4. Ông Trần Xuân Hòa - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; 5. Ông Ma Minh Thương - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; 6. Ông Cầm Tuấn Việt - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh. | Thời hạn thanh tra trực tiếp không quá 45 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |
| 8 | 8 | 2025 | Quyết định số 222/QĐ-TTr ngày 28/8/2025 về Thanh tra chuyên đề về phòng, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng các cơ sở nhà, đất của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Sơn La | Từ 01/01/2019 đến 01/7/2025. Trường hợp cần thiết, có thể xem xét nội dung liên quan đến trước hoặc sau thời kỳ thanh tra nêu trên. | 1. Ông Lê Huy Long - Thanh tra viên chính, Phó Chánh thanh tra tỉnh, Trưởng đoàn; 2. Ông Nguyễn Minh Phương - Thanh tra viên, Phó Trưởng phòng nghiệp vụ 3 - Thanh tra tỉnh, Phó Trưởng đoàn; 3. Ông Nguyễn Quý Sơn - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3 , Thanh tra tỉnh, Phó Trưởng đoàn; 4. Ông Hoàng Anh Tuấn - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 2, Thanh tra tỉnh, Phó Trưởng đoàn; | 5. Ông: Đặng Quang Minh - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 6. Ông: Nguyễn Hữu Dinh - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 7. Ông: Lương Hữu Anh - Chuyên viên chính Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 8. Ông: Bùi Đăng Nguyên - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 9. Bà: Trần Kim Tuyến - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 10. Ông: Bùi Việt Tùng - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 1, Thanh tra tỉnh; 11. Bà Trần Thúy Hà - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 7, Thanh tra tỉnh. | Không quá 45 ngày làm việc thực tế, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra (không tính ngày lễ, tết, ngày nghỉ theo quy định). |
| 9 | 9 | 2025 | Quyết định số 216/QĐ-TTr ngày 20/8/2025 về Thanh tra việc quản lý, sử dụng đất của UBND xã Phiêng Pằn (trước đây là UBND xã Chiềng Lương, huyện Mai Sơn) và các tổ chức, cá nhân tại bản Lù xã Phiêng Pằn (trước đây là bản Lù, bản Phiêng Nọi xã Chiềng Lương, huyện Mai Sơn) | Từ ngày 01/01/2023 đến thời điểm thanh tra (trường hợp cần thiết có thể xem xét nội dung liên quan đến trước thời kỳ thanh tra). | 1. Ông Cao Xuân Hải -Thanh tra viên chính, Phó Chánh thanh tra tỉnh - Trưởng đoàn; 2. Ông Phạm Văn Cường - Thanh tra viên, Trưởng phòng Nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh - Phó trưởng đoàn. | 3. Bà Lương Thị Loan - Thanh tra viên, Phó Trưởng phòng Nghiệp vụ 1, Thanh tra tỉnh; 4. Bà Vì Thị Dếnh - Thanh tra viên, phòng Nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; 5. Ông Phạm Quang Thuận - Thanh tra viên, phòng Nghiệp vụ 1, Thanh tra tỉnh; 6. Bà Nguyễn Thị Hiền - Thanh tra viên, phòng Nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; 7. Ông Trần Xuân Hòa - Thanh tra viên, phòng Nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh; 8. Ông Giáp Văn Mạnh - Thanh tra viên, phòng Nghiệp vụ 8, Thanh tra tỉnh. 9. Ông Phạm Văn Thành - Viên chức, Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Thời hạn thanh tra trực tiếp không quá 45 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |
| 10 | 10 | 2025 | Quyết định số 198/QĐ-TTr ngày 14/8/2025 về Thanh tra chuyên đề các công trình, dự án có khó khăn, vướng mắc theo Kế hoạch số 1505/KH-TTCP ngày 22/7/2025 của Thanh tra Chính phủ đối với Dự án Tạo mặt bằng khu TTHC và Quảng trường tỉnh Sơn La | Từ khi triển khai đến khi hoàn thành dự án (trường hợp cần thiết, có thể xem xét nội dung liên quan đến trước hoặc sau thời kỳ thanh tra nêu trên). | 1. Bà Tòng Thị Hạnh - Thanh tra viên chính, Phó Trưởng phòng nghiệp vụ 6 Thanh tra tỉnh, Trưởng đoàn; 2. Ông Nguyễn Quý Sơn - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh, Phó Trưởng đoàn; | 3. Ông Nguyễn Văn Việt - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 4, Thanh tra tỉnh; 4. Ông Bùi Đăng Nguyên - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 3, Thanh tra tỉnh; 5. Bà Trần Thúy Hà - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 7, Thanh tra tỉnh; 6. Ông Nguyễn Trung Thành - Thanh tra viên Phòng nghiệp vụ 2, Thanh tra tỉnh. | Không quá 30 ngày, kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra. |