Dữ liệu về chỉ tiêu kinh tế
0
0
| STT | So sánh thực hiện 2024 | So sánh thực hiện 2025 | Kế hoạch 2025 | Ước thực hiện 2205 | Kế hoạch 2026 | Thực hiện 2024 | Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 130.20833333333331 | 104.74860335195531 | 61.8 | 71.6 | 75 | 57.6 | GRDP bình quân | Triệu đồng/người/ năm |
| 2 | 122.45392822502426 | 97.11538461538461 | 4500 | 5200 | 5050 | 4124 | Thu ngân sách trên địa bàn | Tỷ đồng |
| 3 | 123.10344827586206 | 113.33333333333333 | 6300 | 6300 | 7140 | 5800 | Doanh thu từ hoạt động du lịch | Tỷ đồng |
| 4 | 119.38775510204083 | 110.37735849056605 | 5300 | 5300 | 5850 | 4900 | Tổng lượt khách du lịch đến | Nghìn lượt |
| 5 | 113.56382978723406 | 106.74999999999999 | 4000 | 4000 | 4270 | 3760 | Số doanh nghiệp đang hoạt động | Doanh nghiệp |
| 6 | 135.10603940144256 | 109.13043478260869 | 23000 | 23000 | 25100 | 18578 | Tổng vốn đầu tư toàn xã hội | Tỷ đồng |
| 7 | ||||||||
| 8 | 23 | 19.57085568459976 | 22.33175130156916 | 21.94 | Cơ cấu kinh tế (%) | - Nông, lâm nghiệp, thủy sản | ||
| 9 | 6 | 5.072652466017395 | 5.9609643506953445 | 5.6 | - Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sp | |||
| 10 | 20,6 | 20,6 | 21.5 | 20.34 | Tỷ lệ đô thị hóa đến | % |