Dữ liệu quyền sở hữu công nghiệp
78
0
| STT | Tên văn bằng | Loại sở hữu công nghiệp | Số văn bằng | Chủ sở hữu văn bằng | Nhóm dịch vụ được chứng nhận | Ngày bảo hộ | Thời hạn bảo hộ | Thời điểm hết hạn bảo hộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||
| 2 | Ong mật Sơn La | Nhãn hiệu tập thể | 181561 | Hội Ngành nghề nông nghiệp nông thôn tỉnh Sơn La | Nhóm 31: Mật ong nguyên chất | 21/3/2012 | 10 năm | 14/01/2029 |
| 3 | Khoai sọ Thuận Châu | Nhãn hiệu tập thể | 305525 | Hội nông dân huyện Thuận Châu | - Nhóm 29: Khoai sọ đã qua sơ chế; khoai sọ thái lát sấy; khoai sọ đông lạnh.- Nhóm 30: Tinh bột khoai sọ.- Nhóm 31: Khoai sọ giống; khoai sọ chưa qua chế biến | 14/9/2018 | 10 năm | 06/6/2028 |
| 4 | Mận Plum Sơn La | Nhãn hiệu chứng nhận | 340186 | Sở Khoa học và Công nghệ | - Nhóm 29: Mứt mận nhuyễn; mận sấy dẻo- Nhóm 31: Quả mận tươi (giống mận Tam Hoa)- Nhóm 33: Rượi mận (không dùng cho mục đích y tế) | 18/12/2019 | 10 năm | 08/3/2029 |
| 5 | Cá sông Đà - Sơn La | Nhãn hiệu chứng nhận | 309384 | Sở Khoa học và Công nghệ | Nhóm 31: Động vật sống (Cá sống: bao gồm cá chép; cá lăng (lăng đen, cá lăng vàng), cá nheo; cá rô phi; cá trắm cỏ, cá trắm đen và cá diêu hồng | 18/11/2018 | 10 năm | 16/5/2028 |
| 6 | Cá tầm Sơn La | Nhãn hiệu chứng nhận | 309383 | Sở Khoa học và Công nghệ | Nhóm 31: Động vật sống: Cá tầm | 28/11/2018 | 10 năm | 16/5/2028 |
| 7 | Chè Shan tuyết Mộc Châu | Chỉ dẫn địa lý | 00002 | Sở Khoa học và Công nghệ | Chè đen, chè xanh | 09/8/2010 | Vô thời hạn | |
| 8 | Cà phê Sơn La | Chỉ dẫn địa lý | 00058 | Sở Khoa học và Công nghệ | Cà phê nhân; Cà phê hạt rang và cà phê bột | 28/9/2017 | Vô thời hạn | |
| 9 | Nếp Mường Và Sốp Cộp | Nhãn hiệu chứng nhận | 305642 | UBND huyện Sốp Cộp | Nhóm 30: Gạo nếp (gạo nếp tan được sản xuất từ các giống nếp tan: Tan Nhe, Tan Hin, Tan đỏ) | 19/8/2018 | 10 năm | 09/5/2028 |
| 10 | Rau an toàn Sơn La | Nhãn hiệu chứng nhận | 348367 | Sở Khoa học và Công nghệ | Nhóm 31: rau tươi | 25/3/2020 | 10 năm | 17/4/2029 |