Dữ liệu quyền sở hữu công nghiệp
2
0
| STT | ten_van_bang | thoi_hieu_cua_van_bang_so_huu_cong_nghiep_thoi_diem_het_han_bao | thoi_hieu_cua_van_bang_so_huu_cong_nghiep_ngay_bao_ho | so_van_bang | loai_so_huu_cong_nghiep | chu_so_huu_van_bang | nhom_dich_vu_duoc_chung_nhan | thoi_hieu_cua_van_bang_so_huu_cong_nghiep_thoi_han_bao_ho |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Nhãn Sông Mã Sơn La | 23/12/2026 | 27/5/2017 | 283384 | Nhãn hiệu chứng nhận | UBND huyện Sông Mã | Nhóm 29: Long nhãn (là quả nhãn đã qua chế biến, cụ thể là được bóc vỏ, xoáy cùi, bỏ hạt và sấy khô) Nhóm 31: Quả nhãn tươi | 10 năm |
| 22 | Gạo Phù Yên Sơn La | 23/9/2032 | 23/9/2022 | 459261 | Nhãn hiệu chứng nhận | UBND huyện Phù Yên | - Nhóm 30: Gạo (J20, BC15, Đài Thơm 8, HT1, LT2, TBR97, TBR225).- Nhóm 35: Mua bán gạo | 10 năm |
| 23 | Xoài Sơn La | 06/3/2030 | 25/5/2021 | 385094 | Nhãn hiệu chứng nhận | Sở Khoa học và Công nghệ | Nhóm 31: Xoài tươi | 10 năm |
| 24 | Na Mai Sơn, Sơn La | 16/3/2028 | 16/3/2018 | 304545 | Nhãn hiệu chứng nhận | UBND huyện Mai Sơn | Nhóm 31: Quả na tươi | 10 năm |
| 25 | Nếp Mường Và Sốp Cộp | 09/5/2028 | 19/8/2018 | 305642 | Nhãn hiệu chứng nhận | UBND huyện Sốp Cộp | Nhóm 30: Gạo nếp (gạo nếp tan được sản xuất từ các giống nếp tan: Tan Nhe, Tan Hin, Tan đỏ) | 10 năm |
| 26 | Chè Olong Mộc Châu | 08/12/2025 | 29/6/2016 | 264920 | Nhãn hiệu chứng nhận | UBND huyện Mộc Châu | Nhóm 30: Chè | 10 năm |
| 27 | Rau an toàn Mộc Châu | 17/10/2034 | 17/10/2024 | 258989 | Nhãn hiệu chứng nhận | UBND huyện Mộc Châu | Nhóm 31: Rau tươi | 10 năm |
| 28 | Chuối Yên Châu | 24/5/2019 | 320862 | Nhãn hiệu chứng nhận | UBND huyện Yên Châu | - Nhóm 29: Chuối sấy- Nhóm 31: Quả chuối tươi | 10 năm | |
| 29 | Chè Shan tuyết Mộc Châu | 09/8/2010 | 00002 | Chỉ dẫn địa lý | Sở Khoa học và Công nghệ | Chè đen, chè xanh | Vô thời hạn | |
| 30 | Cà phê Sơn La | 28/9/2017 | 00058 | Chỉ dẫn địa lý | Sở Khoa học và Công nghệ | Cà phê nhân; Cà phê hạt rang và cà phê bột | Vô thời hạn |