Dữ liệu chuyên gia, cố vấn đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
46
5
| STT | Mã nhân lực | Họ và tên | Loại nhân sự (chuyên gia / mentor / cố vấn đầu tư) | Học hàm, học vị | Chuyên ngành chính | Lĩnh vực thế mạnh | Chức vụ, Đơn vị công tác | Số năm kinh nghiệm hỗ trợ DN | Số đơn vị đã hỗ trợ về ĐMST, khởi nghiệp sáng tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||
| 2 | CG001 | Đàm Quang Thắng | Tiến sĩ | Nông học; Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm; Kinh tế phát triển | Khởi nghiệp mới sáng tạo, tái cấu trúc doanh nghiệp, xây dựng mô hình kinh doanh, tài chính, xuất nhập khẩu | Tổng Giám đốc, Công ty TNHH Agricare Việt Nam | 30 năm | 500 | |
| 3 | CG002 | Nguyễn Thị Hồng Lan | Tiến sĩ | Ngoại ngữ - Tiếng Nga; Ngoại ngữ Tiếng Anh; Tài Chính Ngân Hàng; Marketing và nghiên cứu thị trường; Quản trị Kinh Doanh | Tư vấn thương hiệu Truyền thông - Marketing - Dịch vụ khách hàng | Giảng viên Bộ môn Business, FPT Greenwich Đại học FPT tại Hà Nội | 30 năm | ||
| 4 | CG003 | Nguyễn Văn Hinh | Chuyên gia, cố vấn | Thạc sĩ Quản lý kinh tế, NCS Kinh tế chính trị | Đào tạo cố vấn doanh nghiệp | Truyền thông marketing và bán hàng có ứng dụng công nghệ số và AI trí tuệ nhân tạo | Viện Ứng dụng Công nghệ và Đào tạo Phát triển nguồn nhân lực (ITAT) | 6 năm | |
| 5 | CG004 | Hoàng Xuân Trọng | Chuyên gia, cố vấn, cố vấn đầu tư | Tiến sĩ kinh tế, ngành kinh doanh thương mại | Quản trị kinh doanh, marketing, chiến lược cạnh tranh | Giảng dạy, tư vấn và đồng hành cùng SV, thanh niên khởi nghiệp; điều hành doanh nghiệp | Trường Đại học Tây Bắc | 20 năm | |
| 6 | CG005 | Trương Thị Luân | Chuyên gia | Thạc sĩ | tư vấn mô hình kinh doanh, đào tạo khởi nghiệp, huấn luyện doanh nghiệp , khám và chữa bệnh doanh nghiệp. | Coaching, huấn luyện, ươm tạo khởi nghiệp | Trung tâm Thúc đẩy khởi sự, khởi nghiệp kinh doanh và thu hút đầu tư vùng dân tộc thiểu số - Trường Đại học Tây Bắc | 15 năm | |
| 7 | CG006 | Đèo Thị Thủy | Chuyên gia, cố vấn | Luật | Luật | Tư vấn Luật, thành lập doanh nghiệp | Trường Đại học Tây Bắc | 15 năm | |
| 8 | CG007 | Đặng Thị Vân Chi | Chuyên gia, cố vấn | Thạc sĩ Khoa học máy tính | Công nghệ thông tin | Tư vấn chuyển đổi số trong doanh nghiệp, HTX; cố vấn các dự án khởi nghiệp | Trường Đại học Tây Bắc | 20 năm | |
| 9 | CG008 | Vì Thị Xuân Thủy | Chuyên gia | PGS, Sinh học | Sinh học | Giải quyết các bài toán về công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp và nông nghiệp công nghệ cao. | Trường Đại học Tây Bắc | 18 năm | |
| 10 | CG009 | Nguyễn Đức Thuận | Chuyên gia | Tiến sĩ Nông nghiệp | Giảng dạy, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ | Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao, canh tác cây ăn quả, cây công nghiệp, Tập huấn, chuyển gioa công nghệ | Khoa Nông - Lâm, Trường Đại học Tây Bắc | 24 năm |