Dữ liệu chuyên gia, cố vấn đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
5
0
| STT | Chực vụ đơn vị công tác | Học hàm học vị | Lĩnh vực thế mạnh | Số đơn vị đã hỗ trợ | Số năm kinh nghiệm | Loại nhân sự chuyên gia | Chuyên ngành chính | Mã nhân lực | Họ và tên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tây Bắc | Tiến sĩ, Hóa sinh học | Công nghệ sinh học và Nông nghiệp hữu cơ | 21 năm | Chuyên gia, cố vấn, cố vấn đầu tư | Sinh học, Công nghệ Sinh học và Hóa sinh y dược học | CG012 | Nguyễn Văn Dũng | |
| 2 | Trường Đại học Tây Bắc | PGS, Sinh học | Giải quyết các bài toán về công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp và nông nghiệp công nghệ cao. | 18 năm | Chuyên gia | Sinh học | CG008 | Vì Thị Xuân Thủy | |
| 3 | Trường Đại học Tây Bắc | Kế toán kiểm toán và phân tích | Đào tạo kiến thức cơ bản về kinh doanh, quản trị, tài chính, kế toán, thuế | 16 năm | Chuyên gia, cố vấn | Kế toán, thuế, tài chính, chuyển đổi số | CG018 | Nguyễn Thị Phương Thảo | |
| 4 | Trường Đại học Tây Bắc | Sinh học, Dinh dưỡng | Tư vấn hỗ trợ về lĩnh vực sinh học, sinh học ứng dụng, dinh dưỡng, sức khoẻ. | 13 năm | Cố vấn | Giảng dạy và nghiên cứu khoa học lĩnh vực sinh học thực nghiệm, dinh dưỡng và sức khoẻ. | CG014 | Phạm Thị Thanh Tú | |
| 5 | Viện Ứng dụng Công nghệ và Đào tạo Phát triển nguồn nhân lực (ITAT) | Thạc sĩ Quản lý kinh tế, NCS Kinh tế chính trị | Truyền thông marketing và bán hàng có ứng dụng công nghệ số và AI trí tuệ nhân tạo | 6 năm | Chuyên gia, cố vấn | Đào tạo cố vấn doanh nghiệp | CG003 | Nguyễn Văn Hinh | |
| 6 | Đại học Tây Bắc | Thạc sĩ Lịch sử | Tư vấn ứng dụng văn hoá trong phát triển du lịch bền vững | 15 năm | Cố vấn | Lịch sử, văn hoá dân tộc, tư vấn văn hóa | CG015 | Lò Ngọc Diệp | |
| 7 | Giảng viên Bộ môn Business, FPT Greenwich Đại học FPT tại Hà Nội | Tiến sĩ | Tư vấn thương hiệu Truyền thông - Marketing - Dịch vụ khách hàng | 30 năm | Ngoại ngữ - Tiếng Nga; Ngoại ngữ Tiếng Anh; Tài Chính Ngân Hàng; Marketing và nghiên cứu thị trường; Quản trị Kinh Doanh | CG002 | Nguyễn Thị Hồng Lan | ||
| 8 | Trường Đại học Tây Bắc | Thạc sĩ Khoa học máy tính | Tư vấn chuyển đổi số trong doanh nghiệp, HTX; cố vấn các dự án khởi nghiệp | 20 năm | Chuyên gia, cố vấn | Công nghệ thông tin | CG007 | Đặng Thị Vân Chi | |
| 9 | Khoa Kinh tế, Trường Đại học Tây Bắc | Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh và Du lịch | Tư vấn phát triển các mô hình du lịch, du lịch cộng đồng | 20 năm | Chuyên gia, cố vấn | Giảng dạy đào tạo; Nghiên cứu khoa học; Tư vấn xây dựng phât triển mô hình du lịch, Du lịch cộng đồng | CG010 | Đặng Trung Kiên | |
| 10 | Trung tâm Khuyến nông và Chuyển đổi số | Kỹ sư | Kết nối thị trường và chuỗi giá trị; marketing, livetream bán hàng | 15 năm | Cố vấn | Kỹ sư nông nghiệp | CG017 | Lò Thanh Bình |