Dữ liệu chuyên gia, cố vấn đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
5
0
| STT | Chực vụ đơn vị công tác | Học hàm học vị | Lĩnh vực thế mạnh | Số đơn vị đã hỗ trợ | Số năm kinh nghiệm | Loại nhân sự chuyên gia | Chuyên ngành chính | Mã nhân lực | Họ và tên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Trường Đại học Tây Bắc | Luật | Tư vấn Luật, thành lập doanh nghiệp | 15 năm | Chuyên gia, cố vấn | Luật | CG006 | Đèo Thị Thủy | |
| 12 | Tổng Giám đốc. Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Tiến sĩ | Khởi nghiệp mới sáng tạo. tái cấu trúc doanh nghiệp, xây dựng mô hình kinh doanh, tài chính, xuất nhập khẩu | 500 | 30 năm | Nông học; Tài chính. ngân hàng, bảo hiểm; Kinh tế phát triển | CG001 | Đàm Quang Thắng | |
| 13 | Trung tâm Khuyến nông và chuyển đổi số Sơn La | Kỹ sư | Đào tạo kỹ năng maketting bán hàng trên mạng xã hội (viết content, livestream, xây dựng thương hiệu cá nhân...) | 18 năm | Cố vấn | Đào tạo tập huấn, thông tin tuyên truyền, kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông | CG016 | Ngần Thị Minh Thanh | |
| 14 | Trung tâm Thúc đẩy khởi sự, khởi nghiệp kinh doanh và thu hút đầu tư vùng dân tộc thiểu số - Trường Đại học Tây Bắc | Thạc sĩ | Coaching, huấn luyện, ươm tạo khởi nghiệp | 15 năm | Chuyên gia | tư vấn mô hình kinh doanh, đào tạo khởi nghiệp, huấn luyện doanh nghiệp , khám và chữa bệnh doanh nghiệp. | CG005 | Trương Thị Luân | |
| 15 | Trường Đại học Tây Bắc | Tiến sĩ Hóa phân tích | Chế biến các sản phẩm từ nông sản và dược liệu, đông trùng hạ thảo | 17 năm | Chuyên gia | Giảng dạy Hóa phân tích | CG011 | Phạm Thị Chuyên | |
| 16 | Trường Đại học Tây Bắc | Tiến sĩ kinh tế, ngành kinh doanh thương mại | Giảng dạy, tư vấn và đồng hành cùng SV, thanh niên khởi nghiệp; điều hành doanh nghiệp | 20 năm | Chuyên gia, cố vấn, cố vấn đầu tư | Quản trị kinh doanh, marketing, chiến lược cạnh tranh | CG004 | Hoàng Xuân Trọng | |
| 17 | Trường Đại học Tây Bắc | Thạc sĩ, Kinh doanh và Quản lý | Phân tích mô hình kinh doanh, phát triển ý tưởng khởi nghiệp, xây dựng chiến lược thị trường và triển khai các hoạt động kinh doanh thực tiễn, đặc biệt trong lĩnh vực nông sản, thực phẩm và sản phẩm bản địa. | 17 năm | Chuyên gia, cố vấn | Tài chính công | CG013 | Lò Thị Huyền Trang | |
| 18 | Khoa Nông - Lâm, Trường Đại học Tây Bắc | Tiến sĩ Nông nghiệp | Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao, canh tác cây ăn quả, cây công nghiệp, Tập huấn, chuyển gioa công nghệ | 24 năm | Chuyên gia | Giảng dạy, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ | CG009 | Nguyễn Đức Thuận |