Diện tích khuôn viên Bậc mầm non, tiểu học, THCS
Tài liệu đính
kèm:
dien tich khuon vien Mam non, Tieu hoc,THCS, . XLSX
22.638
3
| STT | Phòng GD&ĐT Huyện, thành phố | Mầm non(m2) | Tiểu học (m2) | Trung học cơ sở (m2) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tp Sơn La | 64,068 | 99,828 | 70,039 | |
| 2 | Quỳnh Nhai | 115,266 | 230,558 | 131,392 | |
| 3 | Thuận Châu | 130,959 | 337,837 | 245,786 | |
| 4 | Mường La | 99,425 | 149,010 | 107,566 | |
| 5 | Mai Sơn | 233,816 | 547,752 | 249,373 | |
| 6 | Mộc Châu | 111,580 | 201,208 | 116,713 | |
| 7 | Vân Hồ | 124,871 | 181,960 | 104,616 | |
| 8 | Bắc Yên | 154,287 | 291,446 | 185,055 | |
| 9 | Phù Yên | 142,948 | 224,247 | 137,590 | |
| 10 | Yên Châu | 136,031 | 297,257 | 166,196 |