Dữ liệu về Dự án viện trợ nước ngoài (NGO)
17
0
| STT | Mã kỳ | STT | Tên khoản viện trợ | Tên Chủ dự án/Bên tiếp nhận viện trợ | Bên tài trợ Tên | Bên tài trợ Quốc tịch | Văn bản phê duyệt tiếp nhận | Tổng vốn (VNĐ) | Tổng vốn (USD) | Địa điểm thực hiện Dự án | Thời gian hoạt động của dự án | Tình trạng hoạt động của dự án | Lĩnh vực | Kết quả giải ngân (theo BC của Chủ khoản viện trợ) | Tính chất vốn viện trợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202606022102 | Phi dự án: Hỗ trợ áo ấm cho học sinh trường phổ thông DTNT tỉnh Sơn La bị ảnh hưởng sau cơn bão số 2/Yagi | Trường phổ thông Dân tộc nội trú - Sở Giáo dục và Đào tạo | Tổ chức FIDR | Nhật Bản | 130/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 | 1897689 | Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh. Chiềng Ngần, thành phố Sơn La | 01/2025-02/2025 | Đã thực hiện xong | Giáo dục | Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh. Chiềng Ngần, thành phố Sơn La | Không thuộc nguồn thu NSNN | Viện trợ bằng hiện vật | ||
| 2 | 202606022102 | Dự án: Xây dựng nhà văn hoá cụm bản Púng, xã Púng Tra, huyện Thuận Châu, tỉnhSơn La | UBND huyện Thuận Châu | Đại sứ quán Ấn Độ | Ấn Độ | 375/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 | 50000 | Bản Púng, xã Púng Tra, huyện Thuận Châu | 02/2025-12/2025 | Xây dựng | Bản Púng, xã Púng Tra, huyện Thuận Châu | Thuộc nguồn thu NSNN | ||||
| 3 | 202606022102 | Phi dự án: Xây dựng điểm trường mầm non Nà Mùa thuộc trường mầm non Sơn Ca, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu | UBND huyện Yên Châu | Tổ chức VNHELP | Hoa Kỳ | 419/QĐ-UBND ngày 26/2/2024 | 55673 | Bản Nà Mùa, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu | 06 tháng | Đã thực hiện xong | Xây dựng | Bản Nà Mùa, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu | Không thuộc nguồn thu NSNN | Viện trợ theo hình thức hình thức trao tay (Công ty 1+12 tự thực hiện) | ||
| 4 | 202606022102 | Thực phẩm bền vững từ Chăn nuôi và Thủy sản tại tỉnh Sơn La (SAAF) | Sở NN&MT | Tổ chức International Livestock Research Institute (ILRI) | Kê-ni-a | Đang tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt | 6044640000 | 240000 | Tại 14 xã/phường gồm: Các xã (1) Mai Sơn, (2) Chiềng Mung, (3) Mường Chanh, (4) Chiềng Mai, (5) Phiêng Pằn, (6) Phiêng Cằm, (7) Tà Hộc, (8) Phù Yên, (9) Gia Phù, (10) Tường Hạ, (11) Mường La, (12) Thuận Châu, (13) Chiềng La; (14) Phường Chiềng Sinh tỉnh Sơn La | Từ thời điểm phê duyệt đến hết tháng 12/2030. | Chưa thực hiện | Nông nghiệp | Tại 14 xã/phường gồm: Các xã (1) Mai Sơn, (2) Chiềng Mung, (3) Mường Chanh, (4) Chiềng Mai, (5) Phiêng Pằn, (6) Phiêng Cằm, (7) Tà Hộc, (8) Phù Yên, (9) Gia Phù, (10) Tường Hạ, (11) Mường La, (12) Thuận Châu, (13) Chiềng La; (14) Phường Chiềng Sinh tỉnh Sơn La | Thuộc nguồn thu NSNN | 2.322.695 USD (Theo tỷ giá chuyển đổi do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm xây dựng Văn kiện Dự án, vào ngày 18/9/2025: 1USD=25.186 VND) | |
| 5 | 202606022102 | Dự án: Hỗ trợ kỹ thuật hướngtới xây dựng năng lực thực hiện kế hoạch giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và huy động nguồn tài chính bền vững để bảo vệ phát triển rừng, trong đó có thị trường các bon rừng chất lượng cao | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổ chức CARE | Mỹ | 1910/QĐ-UBND ngày 31/7/2025; QĐ 32/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 điều chỉnh QĐ 1910 (31/7/2025 của UBND tỉnh) | 645600.24 | Các xã Mường La, Chiềng Lao, Mường Bú, Chiềng Hoa và Ngọc Chiến | 8/2025-3/2028 | Đang thực hiện | Lâm nghiệp | Các xã Mường La, Chiềng Lao, Mường Bú, Chiềng Hoa và Ngọc Chiến | 896.667 CAD (01CAD=0,72 USD) | |||
| 6 | 202606022102 | Thúc đẩy phát triển các mô hình sinh kế nông lâm nghiệp, du lịch xanh bền vững từ tiền dịch vụ môi trường rừng của cộng đồng tại xã Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Sơn La | Chương trình tài trợ các dự án nhỏ của Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF SGP) - Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP) thay mặt các tổ chức đối tác của Quỹ môi trường toàn cầu (GEF) thực hiện và do Văn phòng UNOPS điều hành. | Liên Hợp quốc | QĐ 13/QĐ-UBND ngày 03/01/2026; | 45000 | Xã Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La | Đến hết tháng 9/2026 | Đang thực hiện | Nông, Lâm nghiệp | Xã Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La | Thuộc nguồn thu NSNN | 71.781 USD (tỷ giá LHQ ngày 06/10/2025=26.413) VNĐ/USD) | ||
| 7 | 202606022102 | Cải thiện sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ và trẻ em cho người dân tại tỉnh Sơn La. | Sở Y tế | Tổ chức HealthBridge Foundation of Canada (Tổ chức HealthBridge) | Canada | QĐ 564/QĐ-UBND ngày 03/01/2026; | 52936771875 | 2112570 | Thuận Châu, Long Hẹ, Nậm Lầu, Mường Khiêng, Co Mạ, Mai Sơn, Phiêng Cằm thuộc tỉnh Sơn La | Từ khi dự án được UBND tỉnh Sơn La phê duyệt đến hết ngày 28/8/2029 | Đang thực hiện | Y tế | Thuận Châu, Long Hẹ, Nậm Lầu, Mường Khiêng, Co Mạ, Mai Sơn, Phiêng Cằm thuộc tỉnh Sơn La | Thuộc nguồn thu NSNN | 3.025.650 CAD (theo tỷ giá chuyển đổi do NHNNVN công bố (01/7/2025), 1 CAD =17.496 VNĐ, 1 USD = 25.058 VNĐ | |
| 8 | 202606022102 | Thích ứng xanh và bền vững cho các cộng đồng dân tộc thiểu số tại Sơn La, Việt Nam (Dự án MekongElevate) | Sở NN&MT | Tổ chức CARE | Mỹ | QĐ 451/QĐ-UBND ngày 09/02/2026; | 10960400000 | 415120 | Xã Mường Chanh và xã Muổi Nọi tỉnh Sơn La | Từ thời điểm phê duyệt dự án đến ngày 20/8/2028. | Đang thực hiện | Môi trường | Xã Mường Chanh và xã Muổi Nọi tỉnh Sơn La | Thuộc nguồn thu NSNN | 415.120 USD, tương đương 10.960.400.000 VNĐ 633.952 AUD, tương đương (Theo tỷ giá chuyển đổi do NHNNVN công bố 26/9/2025, 1 USD = 26.403 VNĐ, 1 AUD = 17,289 VNĐ) |