Dữ liệu về chỉ tiêu Văn hóa, xã hội
12
0
| STT | Mã kỳ | STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện 2024 | Năm 2025 Kế hoạch | Năm 2025 Ước thực hiện năm | Kế hoạch 2026 | So sánh Thực hiện năm 2024(%) | So sánh Ước thực hiện năm 2025(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202606022114 | Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội | % | 609 | 589 | 589 | 5726 | |||
| 2 | 202606022114 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 63 | 65 | 65 | 67 | |||
| 3 | 202606022114 | TĐ: Tỷ lệ lao động có bằng cấp chứng chỉ | % | 28 | 30 | 30 | 32 | |||
| 4 | 202606022114 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | 10.89 | 7.89 | 7.89 | 6.39 | |||
| 5 | 202606022114 | Tỷ lệ bác sỹ/10.000 dân | Bác sĩ | 8.85 | 9 | 9 | 9.1 | 102.82485875706216 | 101.11111111111111 | |
| 6 | 202606022114 | Tỷ lệ số giường bệnh/10.000 dân | Giường | 30.8 | 31 | 33.6 | 33.8 | 109.74025974025975 | 100.59523809523809 | |
| 7 | 202606022114 | Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế | % | 97 | 96.2 | 96.2 | 96,2 | |||
| 8 | 202606022114 | Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới | Xã | 74 | 83 | 74 | 6 | |||
| 9 | 202606022114 | Tỷ lệ trường mầm non, phổ thông đạt chuẩn quốc gia | % | 70.6 | 71.3 | 73.32 | 74.2 | |||
| 10 | 202606022114 | Tỷ lệ bản, tiểu khu, tổ dân phố được phủ sóng băng rộng di động 5G | % | 0 | 25.88 | 25.88 | 44.65 |