Dữ liệu về các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền kiểm soát tài sản thu nhập của Thanh tra tỉnh
132
0
| STT | Năm | Tên các cơ quan, đơn vị | Số lượng bản kê khai từng cơ quan, đơn vị |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | 2023 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 7 |
| 3 | 2023 | Ban Dân tộc | 7 |
| 4 | 2023 | Thanh tra tỉnh | 31 |
| 5 | 2023 | Sở Công thương | 17 |
| 6 | 2023 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 72 |
| 7 | 2023 | SởGiao thông vận tải | 34 |
| 8 | 2023 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 24 |
| 9 | 2023 | Sở Khoa học và Công nghệ | 23 |
| 10 | 2023 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 42 |