Dữ liệu chỉ tiêu về môi trường
30
0
| STT | Mã kỳ | STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện 2024 | Năm 2025 Kế hoạch | Năm 2025 Ước thực hiện năm | Kế hoạch 2026 | So sánh Thực hiện năm 2024(%) | So sánh Ước thực hiện năm 2025(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202607231444 | STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện 2024 | Năm 2025 | Kế hoạch 2026 | So sánh | ||
| 2 | 202607231444 | STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện 2024 | Năm 2025 | Kế hoạch 2026 | So sánh | ||
| 3 | 202607231444 | Kế hoạch | Ước thực hiện năm | Thực hiện năm 2024 (%) | Ước thực hiện năm 2025 (%) | |||||
| 4 | 202607231444 | 1 | Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý | % | 92 | 92.5 | 92.5 | 94 | ||
| 5 | 202607231444 | 2 | Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung | % | 93.84 | 93.99999999999999 | 94 | 94.4 | ||
| 6 | 202607231444 | 3 | Tỷ lệ che phủ rừng ổn định (bao gồm diện tích cây ăn quả thân gỗ và cây phân tán quy đổi diện tích) | % | 47.6 | 48.5 | 48.5 | 48.5 | ||
| 7 | 202607231444 | Kế hoạch | Ước thực hiện năm | Thực hiện năm 2024 (%) | Ước thực hiện năm 2025 (%) | |||||
| 8 | 202607231444 | 1 | Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý | % | 92 | 92.5 | 92.5 | 94 | ||
| 9 | 202607231444 | 2 | Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung | % | 93.84 | 93.99999999999999 | 94 | 94.4 | ||
| 10 | 202607231444 | 3 | Tỷ lệ che phủ rừng ổn định (bao gồm diện tích cây ăn quả thân gỗ và cây phân tán quy đổi diện tích) | % | 47.6 | 48.5 | 48.5 | 48.5 |