Dự án đầu tư xây dựng (BQL Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
226
8
| STT | Mã kỳ | Chủ đầu tư | Tên dự án/công trình | Nhóm dự án | Loại công trình | Cấp công trình | Hình thức đầu tư | Mục tiêu dự án | Quy mô dự án/công trình | Địa điểm xây dựng | Cơ quan phê duyệt dự án/công trình | Số quyết định phê duyệt | Ngày quyết định phê duyệt | Họ tên người phê duyệt | Chức vụ người phê duyệt | Tổng mức đầu tư (VND) - TMĐT ban đầu (triệu đồng) | Tổng mức đầu tư (VND) - Tổng mức đầu tư điều chỉnh (triệu đồng) | Kế hoạch vốn năm 2026 bao gồm cả vốn chuyển nguồn | Luỹ kế giải ngân năm 2026 bao gồm cả vốn chuyển nguồn | Kế hoạch vốn còn lại | Tỷ lệ giải ngân (%) | Thời gian thực hiện dự án | Nguồn vốn thực hiện | Hình thức QLDA | Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế | Đơn vị thi công xây dựng | Ngày khởi công | Ngày hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác sử dụng | Đơn vị nhận bàn giao tài sản | Giá trị tài sản hình thành sau đầu tư (triệu đồng) | Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành - Quyết đinh phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành | Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành - Giá trị quyết toán được phê duyệt (triệu đồng) | Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành - Giá trị giảm trừ quyết toán (nếu có) | Hậu kiểm - Thanh tra (đã thực hiện/chưa thực hiện) | Hậu kiểm - Kiểm toán nhà nước (đã thực hiện/chưa thực hiện) | Hậu kiểm - Cơ quan chức năng khác (đã thực hiện/chưa thực hiện | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Trường Nội trú liên cấp Tiểu học - THCS Lóng Phiêng | Nhóm B | - Công trình dân dụng- công trình hạ tầng kỹ thuật- công trình công nghiệp (năng lượng đường dây và trạm biến áp) | - Cấp III- Cấp IV- Cấp IV | Đầu tư công | Xây dựng đồng bộ trường học liên cấp Tiểu họcTHCS cho các xã biên giới | Nhà hiệu bộ+nhà thư viện; nhà lớp học lý thuyết khối tiểu học; nhà lớp học bộ môn khối tiểu học; nhà lớp học lý thuyết khối THCS; nhà lớp học bộ môn khối THCS; nhà ở giáo viên; nhà nội trú tiểu học; nhà nội trú THCS; nhà bếp nhà ăn; nhà thể thao đa năng-Bể bơi và các hạng mục phụ trợ | Xã Lóng Phiêng tỉnh Sơn La | UBND tỉnh | 3058 | 45992 | Nguyễn Minh Tiến | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 254526 | 179965 | 89063 | 51942 | 04948906731864529 | 2025-2026 | Nguồn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp phápkhác | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong | Công ty TNHH một thành viên K50; Công ty TNHH Xây dựng thương mại Kinh Đô | 12/2025 | |||||||||||
| 2 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Trường Nội trú liên cấp Tiểu học - THCS Chiềng Sơn | Nhóm B | - Công trình dân dụng- công trình hạ tầng kỹ thuật- công trình công nghiệp (năng lượng đường dây và trạm biến áp) | - Cấp III- Cấp IV- Cấp IV | Đầu tư công | Xây dựng đồng bộ trường học liên cấp Tiểu họcTHCS cho các xã biên giới | Nhà hiệu bộ+nhà thư viện; nhà lớp học lý thuyết khối tiểu học; nhà lớp học bộ môn khối tiểu học; nhà lớp học lý thuyết khối THCS; nhà lớp học bộ môn khối THCS; nhà ở giáo viên; nhà nội trú tiểu học; nhà nội trú THCS; nhà bếp, nhà ăn; nhà thể thao đa năng-Bể bơi và các hạng mục phụ trợ | Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La | UBND tỉnh | 3075 | 45993 | Nguyễn Minh Tiến | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 285195 | 203620 | 70011 | 313092 | 0.34383164718593456 | 2025-2026 | Nguồn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp phápkhác | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Trung tâm Giám định chất lượng và Quy hoạch xây dựng | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Mộc Châu | 12/2025 | |||||||||||
| 3 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Trường Nội trú liên cấp Tiểu học - THCS Yên Sơn | Nhóm B | - Công trình dân dụng- công trình hạ tầng kỹ thuật- công trình công nghiệp (năng lượng đường dây và trạm biến áp) | - Cấp III- Cấp IV- Cấp IV | Đầu tư công | Xây dựng đồng bộ trường học liên cấp Tiểu họcTHCS cho các xã biên giới | Nhà hiệu bộ+nhà thư viện; nhà lớp học lý thuyết khối tiểu học; nhà lớp học bộ môn khối tiểu học; nhà lớp học lý thuyết khối THCS; nhà lớp học bộ môn khối THCS; nhà ở giáo viên; nhà nội trú tiểu học; nhà nội trú THCS; nhà bếp, nhà ăn; nhà thể thao đa năng-Bể bơi và các hạng mục phụ trợ | Xã Yên Sơn, tỉnh Sơn La | UBND tỉnh | 3052 | 45991 | Nguyễn Minh Tiến | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 275407 | 197963 | 88994 | 66399 | 0.44954865303112196 | 2025-2026 | Nguồn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp phápkhác | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong | Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Quyết; Công ty TNHH Xây dựng thương mại Kim Sơn | 12/2025 | |||||||||||
| 4 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thoát lũ khu vực Chiềng Sinh về trung tâm thành phố Sơn La | Nhóm C | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Cấp IV | Đầu tư công | Tiêu thoát lũ, chống ngập úng thành phố Sơn La | Tuyến kênh, công trình trên tuyến, đường quản lý vận hành | thành phố Sơn La | UBND tỉnh | 2647 | 44498 | Nguyễn Thành Công | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 79782 | 6500 | 4439 | 2061 | 0.682923076923077 | 2021-2026 | NSĐP | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty cổ phần xây dựng 369 | Liên danh công ty TNHH xây dựng Ngọc Quyết và công ty TNHH Thành Đạt | 12/2022 | |||||||||||
| 5 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đường từ bản Mường Pia (xãChiềng Hoa) đến bản Nặm Hồng (xã Chiềng Công), huyện Mường La | Nhóm C | Giao thông | Cấp IV | Đầu tư công | Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn | 8km đường | xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La | UBND tỉnh | 2491 | 45253 | Lê Hồng Minh | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 13400 | 574 | 574 | 0 | 2023-2025 | NSTW | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty TNHH xây dựng Tuấn Phúc Sơn La | Công ty TNHH Khánh Chi và Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Hà Giang | 4/2024 | 10/2025 | xã Chiềng Hoa | Đã thực hiện | Đã thực hiện | ||||||||
| 6 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đường từ bản Mạo đến bản Nong Hùn đến xã Chiêng Công | Nhóm C | Giao thông | Cấp IV | Đầu tư công | Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn | 6km đường | xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La | UBND tỉnh | 2657 | 45268 | Lê Hồng Minh | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 33400 | 14993 | 4802 | 10191 | 0.32028279863936504 | 2023-2026 | NSTW | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty TNHH xây dựng Tuấn Phúc Sơn La | Công ty TNHH thương mại, dịch vụ và xây dựng Khánh Lộc và Công ty TNHH MTV HồngKông Sơn La | 7/2024 | xã Chiềng Hoa | Đã thực hiện | Đã thực hiện | ||||||||
| 7 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đường giao thông liên xã Bản Khừa - Suối Đon, xã Chiềng Khừa đến bản Pha Đón, A Má xã Lóng Sập | Nhóm C | Giao thông | Cấp IV | Đầu tư công | Tăng cường cơ sở hạ tầng thiết yếu phục vụ sản xuất và dân sinh ở các xã đặc biệt khó khăn | 15,05km đường | xã Lóng Sập, tỉnh Sơn La | UBND tỉnh | 2520 | 45255 | Lê Hồng Minh | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 71280 | 23600 | 6594 | 17006 | 0.27940677966101696 | 2023-2026 | NSTW và NSĐP | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La | Công ty TNHH Ánh Trang Sơn La và Công ty cổ phần Đồng Tâm Sơn La | 45621 | Đã thực hiện | Đã thực hiện | |||||||||
| 8 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đường GTNT từ xã Cà Nàng (bản Phát) - xã Chiêng Khay (bản Nà Mùn) huyên Quỳnh Nhai | Nhóm B | Giao thông | Cấp IV | Đầu tư công | Tăng cường cơ sở hạ tầng thiết yếu phục vụ sản xuất và dân sinh ở các xã đặc biệt khó khăn | 17,9km đường | Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | UBND tỉnh | 2667 | 45269 | Lê Hồng Minh | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 183242 | 39895 | 31025 | 8870 | 0.77766637423236 | 2023-2026 | NSTW và NSĐP | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm | Công ty TNHH MTV Sỹ Hà Tây Bắc và Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Minh Tây Bắc | 45536 | Đã thực hiện | Đã thực hiện | |||||||||
| 9 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đường giao thông từ bản Lứa đến bản Pá Hát, xã Pi Toong | Nhóm C | Giao thông | Cấp IV | Đầu tư công | Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn | 7,9km đường | xã Pi Toong, tỉnh Sơn La | UBND tỉnh | 2930 | 45291 | Lê Hồng Minh | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 29660 | 6675 | 6675 | 0 | 2023-2026 | NSTW | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty TNHH xây dựng Tuấn Phúc Sơn La | Công ty Cổ phần ĐTXD Nam Thành | 45546 | Chưa thực hiện | Đã thực hiện | ||||||||||
| 10 | 202606151122 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đường giao thông xã Chiềng Dong - Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn | Nhóm B | Giao thông | Cấp IV | Đầu tư công | Tăng cường cơ sở hạ tầng thiết yếu phục vụ sản xuất và dân sinh ở các xã đặc biệt khó khăn | 28,02km đường | Xã Chiềng Mai, xã Phiêng Cằm | UBND tỉnh | 1306 | 45477 | Lê Hồng Minh | Phó chủ tịch UBND tỉnh | 134900 | 45034 | 7623 | 37411 | 0.16927210552027358 | 2023-2026 | NSTW và NSĐP | Chủ đầu tư trực tiếp QLDA | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư vàxây dựng Mai Lâm | Công ty TNHH Ánh Trang Sơn La; Công ty TNHH Linh Thi và Công ty TNHH Tuấn Hoài Sơn La | 45862 | Chưa thực hiện | Đã thực hiện |