Dự án đầu tư vào KCN
56
2
| STT | Tên dự án | Nhà đầu tư | Ngành nghề /Mục tiêu chính | Diện tích (ha) | Quy mô (công suất) | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | Tiến độ triển khai thi công | Trạng thái pháp lý | Dự kiến hoàn thành | Điều chỉnh thay đổi | Thực hiện nghĩa vụ tài chính, ký quỹ | Doanh thu 6 tháng đầu năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà máy chế biến nông sản Sơn La | Công ty TNHH chế biến nông sản Sơn La | Chế biến và bảo quản rau quả | 107 | 5000 tấn sản phẩm/năm | 3112 | Đang triển khai đầu tư | Đang triển khai | 4/2026 | Điều chỉnh lần 2 (2026) | Đã ký quỹ hoàn thành nghĩa vụ tài chính | |
| 2 | Nhà máy chế biến nông sản BHL Sơn La | Công ty CP CB Nông sản BHL Sơn La | Chế biến tinh bột sắn, xuất khẩu | 11,4 | 300 tấn/ngày | 397.7 | Đã hoàn thành xây dựng. | Đang hoạt động | Điều chỉnh lần 3 (2025) | Đã ký quỹ, hoàn thành nghĩa vụ tài chính | 353925597970 | |
| 3 | Xưởng chế biến lâm sản Đoàn Phát Hưng | Công ty CP SX & ĐT TM Đoàn Phát Hưng | Chế biến gỗ | 1,0 | 90.000 m sản phẩm/năm | 23.96 | Đã hoàn thành xây dựng. | Đang tạm dừng hoạt động | 1/2027 | Không | Đã ký quỹ, đang tạm dừng hoạt động. | |
| 4 | Trạm chiết nạp gas Petrolimex Sơn La | Chi nhánh Xăng dầu Sơn La | Kinh doanh, phân phối khí hóa lỏng LPG | 0,8967 | sức chứa 100 tấn; công suất đóng bình 90 bình/ giờ trở lên | 13.17 | Đã hoàn thành xây dựng. | Đang hoạt động | Không | Đã hoàn thành hồ sơ pháp lý. | 23995000000 | |
| 5 | Nhà máy chế biến đường lỏng Glucose BHL Sơn La | Công ty CP CB Nông sản BHL Sơn La | Sản xuất đường lỏng Glucose | 1,64 | 9.600 tấn/năm | 185 | Đang triển khai đầu tư | Đang triển khai | 4/2027 | Điều chỉnh lần 1 (2025) | Đã nộp ký quỹ đảm bảo thực hiện;Đang thực hiện chuẩn bị đầu tư | |
| 6 | Nhà máy chế biến tinh bột biến tính BHL Sơn La | Công ty CP CB Nguyên liệu Thực phẩm BHL | Sản xuất tinh bột biến tính từ sắn | 1,64 | 90.000 tấn/năm | 244.8 | Đang xây dựng | Đang triển khai | 2/2026 | Mới (2024) | Đã nộp ký quỹ đảm bảo thực hiện | |
| 7 | Nhà máy chế biến thực phẩm VFI Sơn La | Công ty CP SX TM ĐT VFI | Chế biến, bảo quản rau quả, ngũ cốc | 0,4973 | 7 dây chuyền, 4.900 tấn/năm | 65 | Đã hoàn thành xây dựng | Chưa hoạt động | 2/2026 | Điều chỉnh lần 1 (2026) | Đã ký quỹ, đang triển khai | |
| 8 | Tổ hợp Nhà máy thức ăn chăn nuôi và chế biến nông sản Mavin Mai Sơn | Công ty TNHH Mavin Mai Sơn | Sản xuất thức ăn gia súc, chế biến nông sản | 11,1 | 500.000 tấn/năm | 350 | Đang triển khai đầu tư | Đang triển khai | 1/2028 | Mới (2024) | Đã ký quỹ, đang triển khai | |
| 9 | Nhà máy Dream Plastic Mai Sơn | Công ty TNHH Dream Plastic Mai Sơn | Sản xuất, gia công đồ chơi trẻ em và các sản phẩm từ nhựa | 1,17 | 20 triệu sản phẩm/năm | 181.02 | Đang triển khai đầu tư | Đang triển khai | 2/2027 | Điều chỉnh lần 2 (2026) | Đã ký quỹ, đang triển khai | |
| 10 | Nhà máy Cà phê Cascara hòa tan Sơn La | Công ty CP Cà phê Cascara Sơn La | Sản xuất cà phê, cascara, sản phẩm phụ | 1,4 | 3.000 tấn/năm | 103.8 | Đang triển khai đầu tư | Đang triển khai | 1/2027 | Mới (10/2025) | Chưa ký quỹ. |