Danh sách thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của thanh tra tỉnh
5
0
| STT | Cấp giải quyết | Lĩnh vực | Mã nhóm thủ tục | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Nguồn cập nhật | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||||
| 2 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 1.010943.000.00.00.H52 | Thủ tục tiếp công dân | Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận | Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh | Công dân đến trình bày trực tiếp | Không | Luật Tiếp công dân năm 2013; Nghị định 64/2014/NĐ-CP; Thông tư 04/2021/TT-TTCP; Quyết định 193/QĐ-TTCP ngày 20/5/2022 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |
| 3 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 1.010943.000.00.00.H52 | Thủ tục tiếp công dân | Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận | Các sở, ban, ngành | Công dân đến trình bày trực tiếp | Không | Luật Tiếp công dân năm 2013; Nghị định 64/2014/NĐ-CP; Thông tư 04/2021/TT-TTCP; Quyết định 193/QĐ-TTCP ngày 20/5/2022 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |
| 4 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 2.002499.000.00.00.H52 | Thủ tục xử lý đơn | Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận | Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh | Công dân gửi đơn trực tiếp hoặc qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích | Không | Luật Khiếu nại năm 2011; Luật Tố cáo năm 2018; Nghị định 31/2019/NĐ-CP; Nghị định 124/2020/NĐ-CP; Thông tư 05/2021/TT-TTCP; Quyết định 194/QĐ-TTCP ngày 20/5/2022 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |
| 5 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 2.002499.000.00.00.H52 | Thủ tục xử lý đơn | Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận | Các sở, ban, ngành | Công dân gửi đơn trực tiếp hoặc qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích | Không | Luật Khiếu nại năm 2011; Luật Tố cáo năm 2018; Nghị định 31/2019/NĐ-CP; Nghị định 124/2020/NĐ-CP; Thông tư 05/2021/TT-TTCP; Quyết định 194/QĐ-TTCP ngày 20/5/2022 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |
| 6 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 2.002407.000.00.00.H52 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu | Không quá 30 ngày kể từ ngày thụ lý; vụ việc phức tạp không quá 45 ngày. Vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn: không quá 45 ngày; vụ việc phức tạp không quá 60 ngày | Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh | Khiếu nại bằng đơn gửi trực tiếp hoặc qua bưu chính; hoặc trình bày trực tiếp tại cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền | Không | Luật Khiếu nại năm 2011; Nghị định 124/2020/NĐ-CP; Quyết định 424/QĐ-TTCP ngày 29/7/2021 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |
| 7 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 2.002407.000.00.00.H52 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu | Không quá 30 ngày kể từ ngày thụ lý; vụ việc phức tạp không quá 45 ngày. Vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn: không quá 45 ngày; vụ việc phức tạp không quá 60 ngày | Các sở, ban, ngành | Khiếu nại bằng đơn gửi trực tiếp hoặc qua bưu chính; hoặc trình bày trực tiếp tại cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền | Không | Luật Khiếu nại năm 2011; Nghị định 124/2020/NĐ-CP; Quyết định 424/QĐ-TTCP ngày 29/7/2021 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |
| 8 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 2.002411.000.00.00.H52 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai | 45 ngày kể từ ngày thụ lý; vụ việc phức tạp không quá 60 ngày. Vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn: không quá 60 ngày; vụ việc phức tạp không quá 70 ngày | Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh | Khiếu nại bằng đơn gửi trực tiếp hoặc qua bưu chính; hoặc trình bày trực tiếp tại cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền | Không | Luật Khiếu nại năm 2011; Nghị định 124/2020/NĐ-CP; Quyết định 424/QĐ-TTCP ngày 29/7/2021 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |
| 9 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 2.002411.000.00.00.H52 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai | 45 ngày kể từ ngày thụ lý; vụ việc phức tạp không quá 60 ngày. Vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn: không quá 60 ngày; vụ việc phức tạp không quá 70 ngày | Các sở, ban, ngành | Khiếu nại bằng đơn gửi trực tiếp hoặc qua bưu chính; hoặc trình bày trực tiếp tại cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền | Không | Luật Khiếu nại năm 2011; Nghị định 124/2020/NĐ-CP; Quyết định 424/QĐ-TTCP ngày 29/7/2021 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |
| 10 | CẤP TỈNH | Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo | 2.002394.000.00.00.H52 | Thủ tục giải quyết tố cáo | 30 ngày kể từ ngày thụ lý; vụ việc phức tạp được gia hạn một lần không quá 30 ngày; vụ việc đặc biệt phức tạp được gia hạn hai lần, mỗi lần không quá 30 ngày | Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh | Tố cáo bằng đơn gửi trực tiếp hoặc qua bưu chính; hoặc trình bày trực tiếp với cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền | Không | Luật Tố cáo năm 2018; Nghị định 31/2019/NĐ-CP; Quyết định 700/QĐ-TTCP ngày 09/10/2019 | QĐ 2443/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Đang áp dụng |