DANH SÁCH CƠ SỞ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC 249 NĂM 2025
Tài liệu đính
kèm:
Danh sách đơptj 249 . XLSX
2.090
14
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Số CCHN | Phạm vi hoạt động chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | LÊ HUYỀN TRANG | 33592 | 2425/CCHN-D-SYT-SL | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc |
| 2 | ĐINH THỊ NHÀN | 30104 | 2426/CCHN-D-SYT-SL | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc (trừ nhà thuốc) |
| 3 | LƯỜNG HỒNG NHUNG | 35537 | 2427/CCHN-D-SYT-SL | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc (trừ nhà thuốc) |
| 4 | LÒ THỊ CHINH | 35710 | 2428/CCHN-D-SYT-SL | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc (trừ nhà thuốc) |
| 5 | LÒ HỒNG MAI | 35094 | 2429/CCHN-D-SYT-SL | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc (trừ nhà thuốc) |
| 6 | HÀ THỊ QUYẾT | 37592 | 2430/CCHN-D-SYT-SL | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc (trừ nhà thuốc) |
| 7 | NGUYỄN THỊ MAI LIỄU | 31649 | 156/CCHN-D-SYT-SL | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc (trừ nhà thuốc) |
| 8 | LÒ THỤC HUYỀN | 35507 | 1684/CCHN-D-SYT-SL | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc |