Danh sách các cơ sở nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2024
375
221
| STT | TT | Tên cơ sở | Địa chỉ | Tên loài nuôi | Số lượng cá thể | Mục đích nuôi | Thông thường | Nhóm | Phụ lục Cites |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | 57 | Nguyễn Văn Bắc | TK Chiềng Đi, TTNT | Cầy vòi hương | 2 | IIB | |||
| 62 | 58 | Hà Văn An | TK 19/5, xã Chiềng Sơn | Dúi má đào, Dúi mốc nhỏ | 367 | Thông thường | |||
| 63 | 59 | Đinh Văn Màu | Tà Lọt, Tà Lại | Dúi má đào, Dúi mốc lớn | 14 | Thông thường | |||
| 64 | 60 | Lê Duy Hùng | Bản Búa, Đông Sang | Dúi má đào; Dúi mốc nhỏ; Cầy vòi mốc | 311 | Thông thường | |||
| 65 | 61 | Trịnh Văn Lượng | Ta Niết, Chiềng Hắc | Dúi mốc nhỏ | 163 | Thông thường | |||
| 66 | 62 | Văn Đình Thoát | Tk4, TTMC | Dúi mốc nhỏ | 12 | Thông thường | |||
| 67 | 63 | Phí Đình Mạnh | TK 84/85 | Cầy vòi mốc | 2 | IIB | |||
| 68 | 64 | Nguyễn Viết Ngọc | Đông Sang | Cầy vòi mốc | 6 | IIB | |||
| 69 | 65 | Nguyễn Minh Hải | TK 2, Thị trấn Mộc Châu | Dúi má đào; Cầy vòi mốc; Cầy vòi hương | 109 | Thông thường | IIB | ||
| 70 | 66 | Trần Thị Hậu | TK 34, Đông Sang | Dúi má đào; Dúi mốc nhỏ | 70 | Thông thường |